banner_THACOTAI_FUSO_CANTERTF75_tc4_KOHOTLINE

Mitsubishi Fuso Canter TF7.5 (tải trọng 3,49 tấn) là sản phẩm xe tải trung cao cấp hoàn toàn mới từ Mitsubishi Nhật Bản, được Thaco sản xuất lắp ráp và phân phối độc quyền tại Việt Nam. Mitsubishi Fuso Canter TF7.5 được trang bị động cơ Mitsubishi Fuso đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. Bên cạnh đó, Mitsubishi Fuso Canter TF7.5 sở hữu các tính năng nổi bật về công nghệ an toàn chủ động (ABS, EBD), tối ưu hiệu quả phanh đồng thời đảm bảo an toàn khi vận hành.
Mitsubishi Fuso Canter TF7.5 có thiết kế thùng tải đa dạng: Thùng tải lửng, Thùng mui bạt, Thùng tải kín, Thùng đông lạnh, Thùng bán hàng lưu động,… đáp ứng tối đa nhu cầu của khách hàng.

NGOẠI THẤT

3. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_Fuso_rise3. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_Fuso_rise

TỔNG QUAN

Công nghệ thiết kế cabin độc quyền FUSO RISE của Mitsubishi đảm bảo an toàn cho người ngồi bên trong.
1. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_cabin1. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_cabin

CABIN

Toàn bộ cabin được sơn nhúng tĩnh điện ED và sơn màu Metallic tạo ánh kim cao cấp.
2. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_Den_chieu_sang2. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_Den_chieu_sang

ĐÈN TRƯỚC

Đèn trước Halogen tích hợp đèn báo rẽ, cường độ chiếu sáng cao.
4. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_Mat_calang4. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_Mat_calang

MẶT GA-LĂNG

Logo Mitsubishi Fuso mạ Crom nổi bật. Cản trước trang bị đèn sương mù.
7. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_guong_chieu_hau7. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_guong_chieu_hau

GƯƠNG CHIẾU HẬU

Gương chiếu hậu kích thước lớn, góc quan sát rộng, hạn chế tối đa các điểm mù.
5. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_goc_lat_cabin5. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_goc_lat_cabin

GÓC LẬT CABIN

Góc lật cabin lớn (60˚) thuận tiện cho việc bảo dưỡng.
6. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_goc_mo_cua6. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_goc_mo_cua

CỬA LÊN XUỐNG

Góc mở cửa lớn tạo không gian lên xuống Cabin dễ dàng.

NỘI THẤT

1. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_noi_that1. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_noi_that

KHOANG CABIN

Không gian bố trí khoa học.
2. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_taplo_hien_thi2. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_taplo_hien_thi

ĐỒNG HỒ TAPLO

Màn hình LCD, hiển thị đa thông tin.
4. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_bang_taplo4. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_bang_taplo

TIỆN ÍCH

Máy lạnh tiêu chuẩn, Radio FM/USB.
3. can_so_tren_taplo3. can_so_tren_taplo

CẦN SỐ

Cần số tích hợp trên Taplo.
5. khay_dung_ly_nuoc5. khay_dung_ly_nuoc

KHAY ĐỂ CỐC

7. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_gat_tan_thuoc7. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_gat_tan_thuoc

KHAY GẠT TÀN THUỐC

8. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_khay_chua_do_cua_hong8. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_khay_chua_do_cua_hong

KHAY CHỨA ĐỒ CỬA HÔNG

9. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_nut_dieu_chinh_den9. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_nut_dieu_chinh_den

CỤM ĐIỀU CHỈNH GÓC CHIẾU ĐÈN LÁI

10. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_nut_bam_kinh10. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_nut_bam_kinh

KÍNH CỬA CHỈNH ĐIỆN

THÙNG XE

TF-7.5-L,1200X660pxTF-7.5-L,1200X660px

THÙNG LỬNG

Tải trọng: 4.100kg.
Kích thước thùng chở hàng: 5.200 x 2.020 x 580 (mm).
TF-7.5-MB,1200X660pxTF-7.5-MB,1200X660px

THÙNG MUI BẠT

Tải trọng: 3.490kg
Kích thước thùng chở hàng: 5.200 x 2.020 x 780/2.040 (mm).
TF-7.5-K,1200X660pxTF-7.5-K,1200X660px

THÙNG KÍN

Tải trọng: 3.490kg
Kích thước thùng chở hàng: 5.200 x 2.040 x 2.040 (mm).

KHUNG GẦM

2. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_khung_gam2. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_khung_gam

CÔNG NGHỆ SUPER FRAME - VỮNG CHẮC, BỀN BỈ

Công nghệ Chassis SUPER FRAME – Công nghệ độc quyền của Mitsubishi – Nhật Bản với khung chassis được gia cố và liên kết nhằm tối ưu hóa độ cứng xoắn và khả năng chịu tải. Sản phẩm được sơn nhúng tĩnh điện toàn phần gia tăng khả năng chóng gỉ sét, bền bỉ theo thời gian.
1. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_phanh_ABS_EBD1. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_phanh_ABS_EBD

CÔNG NGHỆ PHANH

Hệ thống phanh Dẫn động thủy lực 02 dòng độc lập có trợ lực chân không. Trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS tăng độ an toàn khi vận hành xe. Hệ thống EBD phân bổ lực phanh giữa bánh trước và bánh sau dựa trên điều kiện tải trọng, tối ưu hiệu quả phanh.
4. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_Cau_truoc_sau4. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_Cau_truoc_sau

CẦU TRƯỚC / SAU

Cầu trước: Dầm chữ “І”.
Cầu sau: khả năng chịu tải lớn. tỷ số truyền cầu lớn, cứng vững, vận hành mạnh mẽ.
7. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_treo_truoc7. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_treo_truoc

HỆ THỐNG TREO TRƯỚC

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
6. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_treo_sau6. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_treo_sau

HỆ THỐNG TREO SAU

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
3. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_phanh_khi_xa3. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_phanh_khi_xa

PHANH KHÍ XẢ

Phanh khí xả hỗ trợ phanh chính khi xe vận hành xuống đèo, dốc, giảm hao mòn má phanh.
phanh-2-,1200X660pxphanh-2-,1200X660px

PHANH TRƯỚC

phanh-,1200X660pxphanh-,1200X660px

PHANH SAU

ĐỘNG CƠ

1. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_dong_co1. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_dong_co

ĐỘNG CƠ MẠNH MẼ, VẬN HÀNH TỐI ƯU

Động cơ Mitsubishi 4P10 đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 5: Hiệu suất cao, tiết kiệm nhiên liệu, tối ưu khả năng vận hành. Momen xoắn cực đại đạt được ở dãy vòng tua thấp và duy trì trong dãy vòng quay rộng, giúp xe tăng tốc hiệu quả hơn, ít thao tác sang số, đặc biệt là khi vận hành trong các đô thị.
2. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_hop_so2. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_hop_so

HỘP SỐ HỢP KIM NHÔM, SANG SỐ NHẸ NHÀNG

Hộp số Mitsubishi MO38S5 gồm 05 số tiến & 01 số lùi, Vỏ hộp số chế tạo từ hợp kim nhôm có trọng lượng nhẹ, tản nhiệt tốt. Hộp số có vị trí lắp bộ trích công suất PTO, phù hợp để thiết kế xe ben và các loại xe chuyên dụng khác.
3. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_ly_hop3. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_ly_hop

LY HỢP

Ly hợp EXEDY Nhật Bản, Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

6.730 x 2.135 x 2.235 (Cabin – Chassis)

Kích thước khoang chở hàng (DxRxC)

mm

5.200 x 2.020 x 2.040 (Thùng mui bạt)

Vết bánh xe trước/sau

mm

1.665/1.670

Chiều dài cơ sở

mm

3.850

Khoảng sáng gầm xe

mm

210

Khối lượng bản thân

kg

2.360

Khối lượng chuyên chở

kg

3.490

Khối lượng toàn bộ

kg

7.500

Số người trong cabin

Người

03

Tên động cơ

Mitsubishi 4P10 – KAT4

Kiểu loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, Turbo intercooler Phun nhiên liệu điều khiển điện tử (Common Rail)

Dung tích Xilanh

CC

2.998

Đường kính x hành trình

mm

95,8 x 104

Công suất cực đại/ số vòng quay

Ps/rpm

150/3.500

Momen cực đại/ số vòng quay

Nm/rpm

370/1.320

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực

Hộp số

Mitsubishi MO38S5, cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền

ih1= 5,494; ih2=3,193; ih3=1,689; ih4=1,000;

ih5=0,723; iR=5,494

Tỷ số truyền lực chính

6.166

 

Trục vít – êcu bi, trợ lực thủy lực

 

Phanh đĩa, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

Trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS và hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Khả năng leo dốc

%

45

Bán kính quay vòng

m

7.1

Tốc độ cực đại

km/h

120

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

100

Trước/sau

7.50R16 / Dual 7.50R16

DOWNLOAD

Tên tài liệu
FILE
DOWNLOAD
Download Catalogue
PDF
Tải xuống

Đăng ký lái thử

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google

Đăng ký lái thử