BANNER_TRANGCHU_THACOTAI_FORLAND_FD700B

FORLAND FD700B

Forland FD700B có tải trọng 3.49 tấn, cabin rộng rãi, trang bị nhiều tiện nghi hiện đại, được trang bị động cơ Diesel công nghệ mới, tiêu chuẩn khí thải Euro 4, vận hành êm ái, mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện môi trường. Khung xe chassis 1 lớp, hệ thống truyền động 1 cầu giúp xe vận hành linh hoạt trên mọi địa hình. Thùng xe được nhúng sơn tĩnh điện mang lại hiệu quả kinh tế cao.

NGOẠI THẤT

GaLang2GaLang2

CA LĂNG

Mặt Ca lăng thiết kế mới, thẩm mỹ, tiết diện lớn giúp tăng khả năng làm mát cho động cơ
DenPhaHalogenDenPhaHalogen

ĐÈN PHA HALOGEN

Đèn pha Halogen cường độ sáng cao, tích hợp dãy đèn LED thẩm mỹ
KINH-HAUKINH-HAU

GƯƠNG CHIẾU HẬU

Cụm gương chiếu hậu gồm: 02 gương chính phẳng và 04 gương cầu giúp quan sát được thùng và vệt bánh xe sau

NỘI THẤT

Noi-that-2Noi-that-2

CABIN

Nội thất được thiết kế mới, hiện đại, tiết diện kính chắn gió lớn, tầm quan sát rộng. Ghế chất liệu Simili cao cấp, các tiện nghi được trang bị đầy đủ, mang đến cảm giác thoải mái và trải nghiệm đặc biệt cho người lái.
Vo-lang-16Vo-lang-16

VÔ LĂNG

Vô lăng thiết kế mới, tay lái gật gù, tùy chỉnh theo tư thế người ngồi.
Dong-ho-4Dong-ho-4

ĐỒNG HỒ

Đồng hồ táp lô kiểu mới, trang bị màn hình LCD hiện đại.
hop-tai-lieuhop-tai-lieu

HỘP TÀI LIỆU

Thiết kế 2 ngăn chứa tài liệu có nắp đậy tiện lợi.

KHUNG GẦM

NHIP-TRUOC-4NHIP-TRUOC-4

HỆ THỐNG TREO TRƯỚC

Hệ thống treo trước kiểu phụ thuộc, sử dụng nhíp lá (8 lá) kết hợp giảm chấn thủy lực.
CAU-SAU-FD350CAU-SAU-FD350

CẦU SAU

Cầu sau có tỷ số truyền lớn, khả năng chịu tải 6 tấn
NHIP-SAUNHIP-SAU

HỆ THỐNG TREO SAU

Hệ thống treo sau kiểu phụ thuộc, sử dụng nhíp lá 2 tầng, chính: 8 lá, phụ: 5 lá.

ĐỘNG CƠ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 4.910 x 2.020 x 2.570
Kích thước lòng thùng (DxRxC) mm 2.900 x 1.845 x 540 (2,9 m3)
Vệt bánh trước mm 1.510
Vệt bánh sau mm 1.488
Chiều dài cơ sở mm 2.600
Khoảng sáng gầm xe mm 210
Trọng lượng không tải kg 3.480
Tải trọng kg 3.490
Trọng lượng toàn bộ kg 7.100
Số chỗ ngồi Chỗ 2
Tên động cơ 4DW83-73E4
Loại Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng dung dịch, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, điều khiển điện tử
Dung tích xi lanh cc 2.540
Đường kính x Hành trình piston mm 90 x 100
Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm 98/3.000
Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay N.m/rpm 250/1.900~2.100
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.
Hộp số Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền chính ih1=6,802; ih2=3,878; ih3=2,267; ih4=1,424; ih5=1,0000; iR=6,154 (Hộp số phụ: ip1=1,000; ip2=1,507)
Tỷ số truyền cuối 6,167
Kiểu hệ thống lái Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh chính Phanh khí nén, 2 dòng, cơ cấu loại tang trống. Phanh tay lốc kê, Phanh khí xả cuppo
Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

Thông số lốp Trước/sau 7.50-16
Khả năng leo dốc % 33,1
Bán kính vòng quay nhỏ nhất m 5,5
Tốc độ tối đa km/h 70
Dung tích thùng nhiên liệu lít 75
Đường kính x Hành trình ty ben mm 120 x 485
Trang bị tiêu chuẩn Máy lạnh Cabin, kính cửa chỉnh điện
Thông số lốp Trước/sau 7.50-16

DOWNLOAD

Tên tài liệu
FILE
DOWNLOAD
Download Catalogue
PDF
Tải xuống

Đăng ký lái thử

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google

Đăng ký lái thử