banner_web_OLLIN-S

FOTON OLLIN S720

Foton Ollin S720 – thế hệ mới, tải trọng 7.2 tấn, được trang bị động cơ Yuchai YC4D140-48, vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường. Foton Ollin S720 với thiết kế cabin mới giúp không gian nội thất rộng rãi, trang bị đầy đủ tiện nghi, hệ thống khung gầm có kết cấu vững chắc, gia tăng độ ổn định cho xe khi vận hành.

NGOẠI THẤT

Mặt-ga-lăngs720Mặt-ga-lăngs720
Mặt ca lăng
Thiết kế mới hiện đại, mạnh mẽ và sang trọng
Den_Ollin_S490Den_Ollin_S490
Đèn chiếu sáng
Thiết kế mới hiện đại và sang trọng, đèn pha Halogen, tích hợp dãy đèn Led ban ngày
GuongCHS490GuongCHS490
Gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu đôi, gồm gương phẳng và gương cầu lồi, cho tầm quan sát rộng.
GocLatCabinS490GocLatCabinS490
Góc Lật Cabin
Góc lật cabin lớn lên đến 42 0 , thuận tiện cho việc bảo dưỡng
Cua-len-xuong-S490Cua-len-xuong-S490
Cửa lên xuống
Góc mở cửa lớn lến đến 90 0 dễ dàng lên xuống cabin

NỘI THẤT

NOI-THAT-S490NOI-THAT-S490
Nội thất
Không gian rộng rãi, trang bị đầy đủ tiện nghi.
VO-LANG-S490VO-LANG-S490
Vô lăng
Thiết kế mới 4 chấu, điều chỉnh 4 hướng, thuận tiện cho lái xe.
Đồng-hồ-táp-lô-s490Đồng-hồ-táp-lô-s490
Đồng hồ táp lô
Trang bị màn hình LCD, hiển thị đa thông tin.
Bảng-Điều-Khiển-S490Bảng-Điều-Khiển-S490
Bảng điều khiển
Trang bị hệ thống điều hòa, Hệ thống âm thanh, Radio, kết nối USB, Bluetooth, giắc cắm điện.
HT-điều-khiển-ga-tự-động-S490HT-điều-khiển-ga-tự-động-S490
Hệ thống điều khiển
Trang bị hệ thống điều khiển ga tự động (Cruise control), thuận tiện cho lái xe khi đi trên đường trường.
Kinh-cua-S490Kinh-cua-S490
Kính cửa chỉnh điện
Kính cửa, khóa cửa & khóa kính chỉnh điện, dễ thao tác.
Ghe-tai-xe-S490Ghe-tai-xe-S490
Ghế tài xế
Thiết kế ôm theo tư thế người ngồi, bọc ghế da cao cấp, sang trọng.

THÙNG XE

LUNG-S490LUNG-S490
Thùng lửng
MUI-BAT-S490MUI-BAT-S490
Thùng mui bạt
KINKIN
Thùng kín

ĐỘNG CƠ

Động-cơ-S720Động-cơ-S720
Động cơ
Động cơ Yuchai YC4D140-48, vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu
Hộp-số-720Hộp-số-720
Hộp số
Hộp số 06 số tiến, 01 số lùi (sản xuất theo công nghệ Đức)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

8.075 x 2.315 x 2.420

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

6.200 x 2.190 x 2.150

Vệt bánh xe trước/sau

mm

1.720/1.795

Chiều dài cơ sở

mm

4.500

Khoảng sáng gầm xe

mm

170

Khối lượng bản thân

kg

3.400

Khối lượng chuyên chở

kg

6.800

Khối lượng toàn bộ

kg

12.240

Tên động cơ

YUCHAI- YC4D140-48

Kiểu loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng dung dịch, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU)

Dung tích xi lanh

cc

4.214

Đường kính x hành trình piston

mm

108 x 115

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

140 / 2.800

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

450 / 1400÷1800

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

WLY6T120, cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền

ih1= 6,158; ih2= 3,826; ih3= 2,224; ih4= 1,361; ih5=1,000; ih6=0,768; iR=5,708

Tỷ số truyền cầu

5,286

Trục vít – êcu bi, trợ lực thủy lực

Tang trống, dẫn động khí nén

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Khả năng leo dốc

%

24,7

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

8,4

Tốc độ tối đa

km/h

88

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

200

Trước/ sau

8.25-16

DOWNLOAD

Tên tài liệu
FILE
DOWNLOAD
PDF
Tải xuống

Đăng ký lái thử

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google

Đăng ký lái thử