banner_1920x657_FC950_4WD

THACO FORLAND FC950 – 4WD

Xe tải Thaco Forland FC950 – 4WD có tải trọng 6,85T, cabin rộng rãi, trang bị nhiều tiện nghi hiện đại, được trang bị động cơ Diesel công nghệ mới, tiêu chuẩn khí thải Euro 4, vận hành êm ái, mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện môi trường. Khung xe chassis 2 lớp, cầu 2 cấp, hệ thống truyền động 2 cầu giúp xe vận hành linh hoạt trên mọi địa hình. Thùng xe được nhúng sơn tĩnh điện mang lại hiệu quả kinh tế cao.

NGOẠI THẤT

GaLang2GaLang2

MẶT CA LĂNG

Mặt ca lăng thiết kế mới, thẩm mỹ, tiết diện lớn giúp tăng khả năng làm mát cho động cơ.
DenPhaHalogenDenPhaHalogen

ĐÈN PHA HALOGEN

Đèn pha Halogen cường độ sáng cao, dãy đèn LED thẩm mỹ.
guong-hau-850guong-hau-850

CỤM GƯƠNG CHIẾU HẬU

Cụm gương chiếu hậu gồm: 02 gương chính phẳng và 04 gương cầu giúp quan sát được thùng và vệt bánh xe sau
FC950_4WD_densauFC950_4WD_densau

CỤM ĐÈN SAU THIẾT KẾ MỚI

FD250_BACLENXUONGFD250_BACLENXUONG

BẬC LÊN / XUỐNG CABIN

Thiết kế bậc lên/xuống cabin thuận tiện, chế tạo từ hợp kim nhôm có độ bền cao, thẩm mỹ.

NỘI THẤT

FC950_4WD_khoanglaiFC950_4WD_khoanglai

KHOANG LÁI

Khoang lái được thiết kế hoàn toàn mới, tiết diện kính chắn gió lớn, tầm quan sát rộng.
GheGhe

GHẾ TÀI XẾ

Ghế chất liệu Simili cao cấp, các tiện nghi được trang bị đầy đủ, mang đến cảm giác thoải mái và trải nghiệm đặc biệt cho người lái. Giường nằm phía sau rộng rãi, êm dịu, bọc Simili cao cấp, thuận tiện cho việc nghỉ ngơi.
dong-ho-18dong-ho-18

ĐỒNG HỒ TÁP LÔ

Đồng hồ táp lô kiểu mới, trang bị màn hình LCD hiện đại.
BangDieuKhien-4BangDieuKhien-4

ĐIỀU HÒA TIÊU CHUẨN, RADIO VÀ USB

KHUNG GẦM

Cau-truocCau-truoc

CẦU TRƯỚC

Nhip-sau-8Nhip-sau-8

NHÍP SAU

Nhíp sau 2 tầng, chính 11 lá, phụ 8 lá
cau-sau-12cau-sau-12

CẦU SAU

Chế tạo từ vật liệu thép có độ bền cao, cầu 2 cấp mạnh mẽ, chất lượng vượt trội.

ĐỘNG CƠ

ĐỘNG CƠ

Xe New Forland FC950-4WD.E4 trang bị động cơ YUCHAI YC4E160-48 công nghệ mới, tiêu chuẩn khí thải Euro 4, Momen xoắn đạt 550 N.m, chất lượng ổn định, tính năng vượt trội, mạnh mẽ, bền bỉ.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

8.800 x 2.500 x 3.700

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

6.450 x 2.350 x 760/2.150

Vệt bánh trước / sau

mm

1.870/1.860

Chiều dài cơ sở

mm

5.000

Khoảng sáng gầm xe

mm

330

Trọng lượng không tải

kg

8.165

Tải trọng

kg

6.850

Trọng lượng toàn bộ

kg

15.210

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

Tên động cơ

YC4E160-48

Loại động cơ

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Dung tích xi lanh

cc

4.257

Đường kính x hành trình piston

mm

110 x 112

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

160/2.600

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

550/1.300~1.600

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

8 số tiến, 2 số lùi

Tỷ số truyền chính

ih1=11,91; ih2=8,00; ih3=5,50; ih4=3,78; ih5=3,15; ih6=2,12; ih7=1,46; ih8=1,00; iR1=11,53; iR2=3,03

(Hộp số phụ: ip1=1,00; ip2=2,16)

Tỷ số truyền cuối

6,720

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

Phanh khí nén, tác động 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay lốc kê

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

Khả năng leo dốc

%

49,3

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

11,3

Tốc độ tối đa

km/h

73

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

150

Trang bị tiêu chuẩn

Máy lạnh Cabin, kính cửa chỉnh điện

Trước/ sau

11.00-20

DOWNLOAD

Tên tài liệu
FILE
DOWNLOAD
PDF
Tải xuống

Đăng ký lái thử

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google

Đăng ký lái thử