bannerweb_

FORLAND FD1600B

Xe ben Forland FD1600B – tải trọng 7.2 tấn, cabin rộng rãi, tiện nghi hiện đại. Xe được trang bị động cơ WEICHAI WP6.180E32 công suất & momen xoắn cao kết hợp với hộp số (08 số tiến + 02 số lùi) và cầu chủ động có tỷ số truyền tối ưu mang lại hiệu suất truyền động cao, giúp xe hoạt động mạnh mẽ, bền bỉ trên mọi địa hình. Thùng xe có bửng mở, được sơn nhúng tĩnh điện ED độ bền cao mang lại hiệu quả sử dụng cao cho khách hàng.

NGOẠI THẤT

Kinh-chan-gio,-den-kich-thuocKinh-chan-gio,-den-kich-thuoc
KÍNH CHẮN GIÓ
Kính chắn gió diện tích lớn, tăng tầm quan sát. Trang bị đèn kích thước phía trên, nâng cao tính năng an toàn khi vận hành
Mat-calangMat-calang
Mặt ca lăng
Mặt ca lăng kiểu dáng mạnh mẽ, diện tích lớn tăng khả năng làm mát cho khoang động cơ.
GuongGuong
Gương chiếu hậu
Trang bị 03 gương phẳng & 02 gương cầu,  tầm quan sát rộng, hạn chế tối đa điểm mù.
Can-truoc,-den-truocCan-truoc,-den-truoc
Cụm đèn pha
Cụm đèn pha Halogen thiết kế thẩm mỹ, cường độ chiếu sáng cao
Den-hauDen-hau
Cụm đèn tín hiệu sau
Cụm đèn tín hiệu thiết kế mới, thẩm mỹ bao gồm đèn báo rẽ, đèn phanh, đèn lùi, có khung thép bảo vệ xung quanh, hạn chế hư hỏng.
Luoi-bao-veLuoi-bao-ve
Khung bảo vệ két nước làm mát
Khung bảo vệ két nước làm mát, đảm bảo an toàn khi xe vận hành.
Lop-xeLop-xe
LỐP XE
Lốp MAXXIS, 12.00-20 khả năng chịu tải cao. Vè sau thiết kế rời, bền bỉ, nâng cao tính thẩm mỹ 
Binh-nhien-lieuBinh-nhien-lieu
THÙNG NHIÊN LIỆU
Thùng nhiên liệu dung tích lớn (380 lít), được làm từ hợp kim nhôm cao cấp, chống gỉ sét, độ bền cao.
Binh-dienBinh-dien
BÌNH ĐIỆN
Trang bị 02 bình điện 12V – 120 Ah

NỘI THẤT

Noi-that-CabinNoi-that-Cabin
CABIN
Cabin bán kép (có giường nằm phía sau), chiều rộng 2.200 mm. Trang bị đầy đủ tiện nghi mang lại cảm giác thoải mái nhất cho người sử dụng. Ghế bọc Simili cao cấp, thẩm mỹ.
Vo-lang,-TableauVo-lang,-Tableau
Khoang lái
Đồng hồ tableau, bảng điều khiển bố trí hợp lý, dễ dàng thao tác, vô lăng 04 chấu được bọc da thẩm mỹ, điều chỉnh 4 hướng (gật gù, cao thấp).
Ghe-can-bangGhe-can-bang
Ghế tài xế
Điều chỉnh cân bằng theo trọng lượng, tạo tư thế ngồi thoải mái, êm dịu
Bang-dieu-khienBang-dieu-khien
Tiện ích
Trang bị máy lạnh Cabin tiêu chuẩn, Radio FM…

THÙNG XE

thung-xethung-xe
THÙNG XE
Thùng xe sử dụng thép SS400 cường độ cao, chịu va đập tốt, thích ứng với mọi vật liệu chuyên chở. Ngoài ra, toàn bộ thùng được sơn nhúng tĩnh điện ED, mang lại hiệu quả sử dụng cao.  Sàn thùng thiết kế với hệ khung dầm chịu lực cao gồm 10 đà ngang + 4 đà dọc, chịu được tải trọng lớn lên đến 30 tấn, tôn sàn dày 4 mm. Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) (mm): 4300 x 2260 x 620 (6,03 m3).
BenBen
HỆ THỐNG BEN
Hệ thống ben thủy lực, hệ thống ben lớn với sức nâng lên đến 30 tấn. Cơ cấu ben ở đầu, sử dụng ty ben kiểu lồng được mạ Crom bền bỉ, đướng kính và hành trình Piston lớn (160 mm x 3400 mm)
Thung-dau-benThung-dau-ben
Thùng dầu hệ thống ben
Thùng dầu ben dung lích lớn (55 lít) thiết kế cứng vững, miệng thùng nhô cao.
Bung-hongBung-hong
Bửng hông thùng ben
Thùng xe được thiết kế kiểu thùng vuông, mở 05 bửng, có trụ giữa, bền bỉ, khả năng chịu tải cao và thuận tiện cho quá trình bốc & xếp vật liệu.

KHUNG GẦM

Cau-truocCau-truoc
Cầu trước
Cầu trước, tiết diện dầm chữ “I” tiết diện lớn, chế tạo từ thép có độ bền cao, khả năng chịu tải lên đến 6,5 Tấn
Cau-sauCau-sau
CẦU SAU
Cầu sau chế tạo từ thép đúc khả năng chịu tải 13 tấn, tỷ số truyền lớn (6,33) vận hành mạnh mẽ trên đường địa hình.
Treo-truocTreo-truoc
Hệ thống treo trước
Hệ thống treo trước sử dụng nhíp lá (12 lá) kết hợp giảm chấn thủy lực mang lại sự êm dịu.
Treo-sauTreo-sau
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo sau sử dụng nhíp lá 2 tầng (10 lá chính + 09 lá phụ) khả năng chịu tải cao.
Khung-phu-chassisKhung-phu-chassis
Chassis
Chassis 2 lớp (8+5) mm, chế tạo từ thép 610L, được sơn nhúng tĩnh điện ED, bền bỉ.
Phanh-lockerPhanh-locker
Phanh tay lốc kê
Phanh tay lốc kê nâng cao tính an toàn khi vận hành.
Phanh-khi-xaPhanh-khi-xa
Phanh khí xả
Phanh khí xả (Cuppo) nâng cao hiệu quả phanh, đảm bảo an toàn khi đi đường đèo dốc.

ĐỘNG CƠ

dong-codong-co
Động cơ
Động cơ WEICHAI WP6.180E32-Euro 2 công nghệ Áo, công suất đạt 180 PS, Momen xoắn đạt 680 N.m, chất lượng ổn định, tính năng vượt trội, mạnh mẽ, bền bỉ
hop-so.2hop-so.2
Hộp số
Hộp số DONGFENG cơ khí 10 số, 02 tầng (08 số tiến, 02 số lùi) có tỷ số truyền tối ưu.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

    6,960 x 2,500 x 3,030

Kích thước khoang chở hàng (DxRxC)

mm

4,300 x 2,260 x 620 (6,03 m3)

Vết bánh xe trước/sau

mm

    2,030 / 1,890

Chiều dài cơ sở

mm

3,875

Khoảng sáng gầm xe

mm

270

Khối lượng bản thân

kg

8,485

Khối lượng chuyên chở

kg

7,020

Khối lượng toàn bộ

kg

15,700

Số người trong cabin

Người

03

Tên động cơ

WEICHAI WP6.180E32

Kiểu loại

Diesel, 04 kỳ, 06 xi lanh thẳng hàng, Tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp

Dung tích xilanh

ml

6,750

Đường kính x hành trình

mm

105 x 130

Công suất cực đại/ số vòng quay

Ps/rpm

180 / 2,300

Momen cực đại/ số vòng quay

Nm/rpm

680 / 1,400~1,600

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

DONGFENG G0171010603A0

Cơ khí, 02 tầng, 08 số tiến,02 số lùi

Tỷ số truyền

ih1= 11,909; ih2 = 8,004; ih3 = 5,501; ih4 = 3,776;

ih5= 3,154; ih6 = 2,120; ih7 = 1,457; ih8 = 1,000;

iR1 = 11,525; iR2 = 3,025

Tỷ số truyền lực chính

6,33

Trục vít – êcu bi, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực

Cơ cấu phanh loại tang trống, dẫn động khí nén, phanh tay lốc kê, phanh khí xả (Cuppo)

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

Khả năng leo dốc

%

47,7

Bán kính quay vòng

m

7,5

Tốc độ cực đại

km/h

72

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

380

HỆ THỐNG BEN

Đường kính x hành trình piston

mm

160 x 3,400

Trang thiết bị

Máy lạnh Cabin tiêu chuẩn, kính cửa quay tay

Trước/sau

12.00 – 20

DOWNLOAD

Tên tài liệu
FILE
DOWNLOAD
PDF
Tải xuống

Đăng ký lái thử

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google

Đăng ký lái thử