FD_bannerweb_500A_4wd

THACO FORLAND FD500A – 4WD

Thaco Forland FD500A – 4WD có tải trọng 3,49T, cabin rộng rãi, trang bị nhiều tiện nghi hiện đại, được trang bị động cơ Diesel công nghệ mới, tiêu chuẩn khí thải Euro 4, vận hành êm ái, mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện môi trường. Khung xe chassis 2 lớp, cầu chủ động 2 cầu giúp xe vận hành linh hoạt trên mọi địa hình. Thùng xe được nhúng sơn tĩnh điện mang lại hiệu quả kinh tế cao.

NGOẠI THẤT

GaLang2GaLang2

CA LĂNG

Mặt Ca lăng thiết kế mới, thẩm mỹ, tiết diện lớn giúp tăng khả năng làm mát cho động cơ
DenPhaHalogenDenPhaHalogen

ĐÈN PHA HALOGEN

Đèn pha Halogen cường độ sáng cao, tích hợp dãy đèn LED thẩm mỹ
Kinh-chieu-hauKinh-chieu-hau

GƯƠNG CHIẾU HẬU

Cụm gương chiếu hậu gồm: 02 gương chính phẳng và 04 gương cầu giúp quan sát được thùng và vệt bánh xe sau

NỘI THẤT

Noi-that-2Noi-that-2

CABIN

Ghế bọc Simili cao cấp, mềm mại, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ Hàn Quốc, tạo cảm giác thoải mái nhất cho tài xế.
BangDieuKhien-4BangDieuKhien-4

BẢNG ĐIỀU KHIỂN

Điều hòa tiêu chuẩn, Radio + USB.
Dong-ho-4Dong-ho-4

ĐỒNG HỒ TAPLO

Đồng hồ táp lô kiểu mới, trang bị màn hình LCD hiện đại hiển thị nhiều thông tin.
hop-tai-lieuhop-tai-lieu

HỘC ĐỰNG TÀI LIỆU

Thiết kế 2 ngăn chứa đồ có nắp đậy tiện lợi.

KHUNG GẦM

Cau-truocCau-truoc

CẦU TRƯỚC

Cầu trước chế tạo từ thép có độ cứng cao nâng cao khả năng chịu tải
Nhip-truoc2Nhip-truoc2

NHÍP TRƯỚC

Nhíp trước kết hợp giữa nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Nhip-sau-7Nhip-sau-7

NHÍP SAU

Nhíp sau 2 tầng, chính 13 lá, phụ 7 lá
Cau-sauCau-sau

CẦU SAU

Cầu sau chế tạo từ thép có độ cứng cao nâng cao khả năng chịu tải

ĐỘNG CƠ

Động cơ

Thaco Forland FD500A trang bị động cơ FAWDE 4DW93-95E4 công nghệ mới, tiêu chuẩn khí thải Euro 4, Momen xoắn đạt 250 N.m, chất lượng ổn định, tính năng vượt trội, mạnh mẽ, bền bỉ.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 5.280 x 2.170 x 2.700
Kích thước lòng thùng (DxRxC) mm 3.200 x 2.000 x 440 (2,8 m­­­3)
Vệt bánh trước mm 1.660
Vệt bánh sau mm 1.590
Chiều dài cơ sở mm 2.900
Khoảng sáng gầm xe mm 210
Trọng lượng không tải kg 4.280
Tải trọng kg 3.490
Trọng lượng toàn bộ kg 7.900
Số chỗ ngồi Chỗ 2
Tên động cơ 4DW93-95E4
Loại Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Dung tích xi lanh cc 2.540
Đường kính x Hành trình piston mm 90 x 100
Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm 98/3.000
Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay N.m/rpm 250/1.900~2.100
Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền chính

 

ih1=7,312; ih2=4,311; ih3=2,447; ih4=1,535; ih5=1,000; iR=6,972

(Hộp phân phối: ip1=1,00; ip2=1,877)

Tỷ số truyền cầu

6,167

Kiểu hệ thống lái Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh chính Phanh khí nén, 2 dòng, cơ cấu loại tang trống, phanh tay lốc kê
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá
Thông số lốp Trước/sau 8.25-16
Khả năng leo dốc % 46,4
Bán kính vòng quay nhỏ nhất m 6,2
Tốc độ tối đa km/h 75
Dung tích thùng nhiên liệu lít 75
Đường kính x Hành trình ty ben mm 140 x 570
Trang bị tiêu chuẩn Máy lạnh Cabin, kính cửa chỉnh điện
Thông số lốp Trước/sau 8.25-16

DOWNLOAD

Tên tài liệu
FILE
DOWNLOAD
Download Catalogue
PDF
Tải xuống

Đăng ký lái thử

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google

Đăng ký lái thử