Ollin-345

THACO OLLIN 345

Thaco Ollin 345  – tải trọng 2,4T và 3,49T, được trang bị động cơ Foton 4J28TC – công nghệ Isuzu vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường. Kích thước cabin lớn, các tiện nghi được trang bị hiện đại, hệ thống khung gầm có kết cấu vững chắc, gia tăng độ ổn định cho xe khi vận hành.

NGOẠI THẤT

Kinh-chieu-hauKinh-chieu-hau

GƯƠNG CHIẾU HẬU

Cụm gương chiếu hậu gồm: 2 gương chính phẳng và 4 gương cầu giúp tăng tầm quan sát.
den-truocden-truoc

ĐÈN TRƯỚC

Đèn pha Halogen cường độ sáng lớn, thiết kế thẩm mỹ, tích hợp đèn LED hiện đại.
Đèn cản và đèn kích thước giúp vận hành an toàn trong thời tiết xấu.
Mat-ca-langMat-ca-lang

MẶT CA LĂNG

Cản trước thiết kế mới, tạo hình mạnh mẽ, thẩm mỹ. Mặt ca lăng mạ Crom sang trọng.
den-sauden-sau

CỤM ĐÈN SAU

Cụm đèn sau thiết kế mới, có khung kim loại bảo vệ:
1. Đèn phanh kết hợp đèn vị trí.
2. Đèn lùi.
3. Đèn báo rẽ (xi nhan).
4. Đèn sương mù.
thung-nhien-lieuthung-nhien-lieu

THÙNG NHIÊN LIỆU

Hợp kim nhôm 80 lít

NỘI THẤT

khoang-laikhoang-lai

KHÔNG GIAN KHOANG LÁI

Khoang lái rộng rãi, các tiện ích được trang bị hiện đại
bang-dieu-khienbang-dieu-khien

BẢNG ĐIỀU KHIỂN

Trang bị điều hòa, Radio + USB.
Dong-ho-Tap-loDong-ho-Tap-lo

ĐỒNG HỒ

Đồng hồ táp lô hiển thị đầy đủ thông tin, trang bị màn hình LCD hiện đại.
Kinh-hong-dieu-chinh-dienKinh-hong-dieu-chinh-dien

CỬA HÔNG

Kính cửa chỉnh điện, tay cầm mở cửa mạ Crom sang trọng.
vo-langvo-lang

VÔ LĂNG

Vô lăng thiết kế mới, tùy chỉnh 4 hướng theo tư thế người ngồi (gật gù; lên/xuống).
ghe-ngoighe-ngoi

GHẾ TÀI XẾ

Ghế sản xuất trên dây chuyền công nghệ Hàn Quốc, thiết kế sang trọng, thẩm mỹ, bọc Simili cao cấp.
chia-khoachia-khoa

CHÌA KHÓA XE

THÙNG XE

hung-lunghung-lung

THÙNG LỮNG

Kích thùng thước: 3.700 x 1.870 x 400 (mm)
thung-kinthung-kin

THÙNG KÍN

Kích thước thùng: 3.700 x 1.870 x 1.830 (mm)
thung-mui-batthung-mui-bat

THÙNG MUI BẠT

Kích thước thùng: 3.700 x 1.870 x 1.830 (mm)
thung-mui-bat-moithung-mui-bat-moi

THÙNG MUI BẠT MỚI

Kích thước thùng: 3.700 x 1.870 x 1.830 (mm)

KHUNG GẦM

CHASSIS

Chassis chế tạo bằng thép hợp kim, sản xuất theo công nghệ Đức, kết cấu vững chắc, khả năng chịu tải cao.
Tiết diện chassis [Cao x Rộng x Dày]: U170 x 55 x 5 [mm]

ĐỘNG CƠ

dong-codong-co

ĐỘNG CƠ

Động cơ Euro4, công nghệ Isuzu, sử dụng hệ thống Common Rail giúp tiết kiệm nhiên liệu, nâng cao hiệu suất động cơ.
bo-xu-ly-khi-thaibo-xu-ly-khi-thai

BỘ XỬ LÝ KHÍ THẢI

Bộ xử lý khỉ thải 3 thành phần trên xe Thaco Ollin Euro 4.
hop-sohop-so

HỘP SỐ

Hộp số sản xuất theo công nghệ Đức, 5 số tiến + 1 số lùi

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 5.530 x 2.020 x 2.840
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm 3.700 x 1.870 x 680
Vệt bánh trước / sau mm 1.525/1.485
Chiều dài cơ sở mm 2.800
Khoảng sáng gầm xe mm 195
Trọng lượng không tải kg 2.400
Tải trọng kg 2.400/ 3.490
Trọng lượng toàn bộ kg 4.995/ 6.085
Số chỗ ngồi Chỗ 03
Tên động cơ 4J28TC
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU)
Dung tích xi lanh cc 2.771
Đường kính x hành trình piston mm 93 x 102
Công suất cực đại/ tốc độ quay Ps/(vòng/phút) 110 / 3200
Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm/(vòng/phút) 280 / 1800
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
Hộp số Cơ khí, 5 số tiến,1 số lùi
Tỷ số truyền chính ih1=4,714; ih2=2,513; ih3=1,679; ih4=1,000; ih5=0,787; iR=4,497
Tỷ số truyền cuối 6,142
Hệ thống lái Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh Thủy lực 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Trước/ sau 6.50-16
Khả năng leo dốc % 33
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 6
Tốc độ tối đa km/h 95
Dung tích thùng nhiên liệu lít 80, hợp kim nhôm
Trang bị tiêu chuẩn Máy lạnh cabin, kính cửa chỉnh điện,

khóa/ mở cửa từ xa (remote), Radio + USB

Trước/ sau 6.50-16

DOWNLOAD

Tên tài liệu
FILE
DOWNLOAD
Download Catalogue
PDF
Tải xuống

Đăng ký lái thử

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google

Đăng ký lái thử