Ollin-500

THACO OLLIN 500

Thaco Ollin 500, tải trọng 4,99T, được trang bị động cơ Weichai YZ4DA2-40 (Diesel), đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro4, vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. Cabin hiện đại, nội thất tiện nghi, sang trọng. Kích thước cabin lớn, các tiện nghi được trang bị hiện đại, hệ thống khung gầm có kết cầu vững chắc, gia tăng độ ổn định cho xe khi vận hành

NGOẠI THẤT

Kinh-chieu-hauKinh-chieu-hau

GƯƠNG CHIẾU HẬU

Cụm gương chiếu hậu gồm: 2 gương chính phẳng và 4 gương cầu giúp tăng tầm quan sát.
den-truocden-truoc

ĐÈN TRƯỚC

Đèn pha Halogen cường độ sáng lớn, thiết kế thẩm mỹ, tích hợp đèn LED hiện đại.
Đèn cản và đèn kích thước giúp vận hành an toàn trong thời tiết xấu.
Mat-ca-langMat-ca-lang

MẶT CA LĂNG

Cản trước thiết kế mới, tạo hình mạnh mẽ, thẩm mỹ. Mặt ca lăng mạ Crom sang trọng.
den-sauden-sau

CỤM ĐÈN SAU

Cụm đèn sau thiết kế mới, có khung kim loại bảo vệ:
1. Đèn phanh kết hợp đèn vị trí.
2. Đèn lùi.
3. Đèn báo rẽ (xi nhan).
4. Đèn sương mù.
thung-nhien-lieuthung-nhien-lieu

THÙNG NHIÊN LIỆU

Hợp kim nhôm 80 lít

NỘI THẤT

khoang-lai-6khoang-lai-6

KHOANG LÁI

Khoang lái rộng rãi, các tiện ích được trang bị đầy đủ
bang-dieu-khienbang-dieu-khien

TIỆN ÍCH

Trang bị tiêu chuẩn điều hòa, Radio + USB.
Dong-ho-Tap-loDong-ho-Tap-lo

ĐỒNG HỒ

Đồng hồ táp lô hiển thị đầy đủ thông tin, trang bị màn hình LCD hiện đại.
Kinh-hong-dieu-chinh-dienKinh-hong-dieu-chinh-dien

KÍNH CỬA CHỈNH ĐIỆN

Kính cửa chỉnh điện, tay cầm mở cửa mạ Crom sang trọng.
vo-langvo-lang

VÔ LĂNG

Vô lăng thiết kế mới, tùy chỉnh 4 hướng theo tư thế người ngồi (gật gù; lên/xuống).
ghe-tua-lungghe-tua-lung

GHẾ TÀI XẾ

Ghế được thiết kế sang trọng, thẩm mỹ, bọc Simili cao cấp. Sản xuất trên dây chuyền công nghệ Hàn Quốc.
chia-khoachia-khoa

CHÌA KHÓA

THÙNG XE

hung-lunghung-lung

THÙNG LỮNG

Kích thước thùng: 4.350 x 2.020 x 400 (mm)
thung-kinthung-kin

THÙNG KÍN

Kích thước thùng: 4.350 x 2.020 x 1.970 (mm)
thung-mui-batthung-mui-bat

THÙNG MUI BẠT

Kích thước thùng: 4.350 x 2.020 x 1.970 (mm)

KHUNG GẦM

PHANH

Phanh tang trống, dẫn động khí nén. Phanh dừng sử dụng bầu phanh tích năng (phanh lốc-kê).

ĐỘNG CƠ

dong-co-6dong-co-6

ĐỘNG CƠ

Động cơ Weichai YZ4DA2-40 Công nghệ Áo
hop-so-10hop-so-10

HỘP SỐ

Hộp số sản xuất theo công nghệ Đức 6 số tiến + 1 số lùi
bo-xu-ly-khi-thaibo-xu-ly-khi-thai

BỘ XỬ LÝ KHÍ THẢI

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 6.210 x 2.150 x 2.290
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm 4.350 x 2.020 x 400
Vệt bánh trước / sau mm 1.735/1.590
Chiều dài cơ sở mm 3.360
Khoảng sáng gầm xe mm 195
Trọng lượng không tải kg 3.305
Tải trọng kg 4.995
Trọng lượng toàn bộ kg 8.495
Số chỗ ngồi Chỗ 03
Tên động cơ YZ4DA2-40
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU)
Dung tích xi lanh cc 3.660
Đường kính x hành trình piston mm 102 x 112
Công suất cực đại/ tốc độ quay Ps/(vòng/phút) 113 / 2.900
Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm/(vòng/phút) 320 / 1.200 ~ 1.600
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Cơ khí, 6 số tiến,1 số lùi
Tỷ số truyền chính ih1=6,158; ih2=3,826; ih3=2,224; ih4=1,361;  ih5=1,000; ih6=0,768; iR=5,708
Tỷ số truyền cuối 5,375
Hệ thống lái Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh Khí nén 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay locked
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Khả năng leo dốc % 24
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 6,8
Tốc độ tối đa km/h 90
Dung tích thùng nhiên liệu lít 80, hợp kim nhôm
Trang bị tiêu chuẩn Máy lạnh cabin, kính cửa chỉnh điện,

khóa/ mở cửa từ xa (remote), Radio + USB

Trước/ sau 7.50-16

DOWNLOAD

Tên tài liệu
FILE
DOWNLOAD
Download Catalogue
PDF
Tải xuống

Đăng ký lái thử

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google

Đăng ký lái thử