Ollin-700

THACO OLLIN 700

Thaco Ollin 700, tải trọng 6,5T, trang bị động cơ Weichai YZ4DB1-40 tiêu chuẩn khí thải Euro 4, cabin hiện đại, nội thất được trang bị tiện nghi, sang trọng. Kích thước cabin lớn, các tiện nghi được trang bị hiện đại, hệ thống khung gầm có kết cầu vững chắc, gia tăng độ ổn định cho xe khi vận hành

NGOẠI THẤT

den-truocden-truoc

ĐÈN HALOGEN

Đèn pha Halogen cường độ sáng lớn, thiết kế thẩm mỹ, tích hợp đèn LED hiện đại.
Đèn cản và đèn kích thước giúp vận hành an toàn trong thời tiết xấu.
Kinh-chieu-hauKinh-chieu-hau

GƯƠNG CHIẾU HẬU

Cụm gương chiếu hậu gồm: 2 gương chính phẳng và 4 gương cầu giúp tăng tầm quan sát.
Mat-ca-langMat-ca-lang

MẶT CA LĂNG

Cản trước thiết kế mới, tạo hình mạnh mẽ, thẩm mỹ. Mặt ca lăng mạ Crom sang trọng.
den-sauden-sau

CỤM ĐÈN SAU

Cụm đèn sau thiết kế mới, có khung kim loại bảo vệ:
1. Đèn phanh kết hợp đèn vị trí.
2. Đèn lùi.
3. Đèn báo rẽ (xi nhan).
4. Đèn sương mù.
thung-nhien-lieuthung-nhien-lieu

THÙNG NHIÊN LIỆU

Hợp kim nhôm 120 lít

NỘI THẤT

khoang-lai-6khoang-lai-6

KHOANG LÁI

Khoang lái rộng rãi, các tiện ích được bố trí hợp lý
bang-dieu-khienbang-dieu-khien

BẢNG ĐIỀU KHIỂN

Trang bị tiêu chuẩn điều hòa,
Radio + USB.
Dong-ho-Tap-loDong-ho-Tap-lo

ĐỒNG HỒ

Đồng hồ táp lô hiển thị đầy đủ thông tin, trang bị màn hình LCD hiện đại.
Kinh-hong-dieu-chinh-dienKinh-hong-dieu-chinh-dien

KÍNH HÔNG LIỀN LẠC, AN TOÀN

Kính cửa chỉnh điện, tay cầm mở cửa mạ Crom sang trọng.
vo-langvo-lang

VÔ LĂNG

Vô lăng thiết kế mới, tùy chỉnh 4 hướng theo tư thế người ngồi (gật gù; lên/xuống).
ghe-tua-lungghe-tua-lung

GHẾ TÀI XẾ

Ghế được thiết kế sang trọng, thẩm mỹ, bọc Simili cao cấp. Sản xuất trên dây chuyền công nghệ Hàn Quốc.
chia-khoachia-khoa

CHÌA KHÓA

THÙNG XE

hung-lunghung-lung

THÙNG LỮNG

5.800 x 2.100 x 400
thung-kinthung-kin

THÙNG KÍN

5.800 x 2.100 x 2.000
thung-mui-batthung-mui-bat

THÙNG MUI BẠT

5.800 x 2.100 x 2.040

KHUNG GẦM

khung-chassic-5khung-chassic-5

CHASSIS

Chassis chế tạo bằng thép hợp kim, sản xuất theo công nghệ Đức, kết cấu vững chắc, khả năng chịu tải cao. Tiết diện chassis [Cao x Rộng x Dày]: + Ollin 720.E4: U 215 x 65 x 6 [mm]
phanhphanh

PHANH

Phanh tang trống, dẫn động khí nén. Phanh dừng sử dụng bầu phanh tích năng (phanh lốc-kê).

ĐỘNG CƠ

dong-co-6dong-co-6

ĐỘNG CƠ EURO4

Động cơ Weichai YZ4DA2-40 Công nghệ Áo
hop-so-10hop-so-10

HỘP SỐ

Hộp số sản xuất theo công nghệ Đức
6 số tiến + 1 số lùi

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước tổng thể (D x R x C) mm

7.700 x 2.250 x 3.260

Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) mm

5.800 x 2.100 x  780/2.040

Chiều dài cơ sở mm

4.200

Vệt bánh xe Trước/sau

1.710 / 1.630

Khoảng sáng gầm xe mm

190

Trọng lượng bản thân kg

4.005

Tải trọng cho phép kg

7.000

Trọng lượng toàn bộ kg

11.200

Số chỗ ngồi Chỗ

03

Tên động cơ YZ4DB1-40
Loại động cơ Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng turbo tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát bằng khí nạp
Dung tích xi lanh cc 4,087
Đường kính x Hành trình piston mm 105 x 118
Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm 132/2.600
Mô men xoắn cực đại N.m/rpm 400 / 1.400-1.800
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Số tay 6 số tiến,1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số chính ih1 = 6.158 / ih2 = 3.826 / ih3 = 2.224 / ih4 = 1.361 / ih5 = 1.000/ih6 =0.768 / iR = 5.708
Kiểu hệ thống lái Trục vít êcu bi, trợ lực thuỷ lực
Hệ thống phanh Khí nén 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống
Hệ thống treo Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
Thông số lốp Trước/sau

8.25-16 (8.25R16)

Khả năng leo dốc %

24

Bán kính vòng quay nhỏ nhất m

8,35

Tốc độ tối đa Km/h

90

Dung tích thùng nhiên liệu lít

120

Thông số lốp Trước/sau

8.25-16 (8.25R16)

DOWNLOAD

Tên tài liệu
FILE
DOWNLOAD
Download Catalogue
PDF
Tải xuống

Đăng ký lái thử

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google

Đăng ký lái thử