banner_TownerVan

THACO TOWNER VAN 2S

Thaco Towner Van 2S – xe tải van 2 chỗ ngồi tải trọng 945kg, thiết kế hiện đại, kết cấu nhỏ gọn, năng động trên mọi tuyến đường nhỏ hẹp. Thaco Towner Van 2S được trang bị động cơ K14B-A công nghệ Nhật Bản, hệ thống máy lạnh cabin, hệ thống lái trợ lực điện, kính cửa chỉnh điện… vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường, phù hợp di chuyển trong nội thành

NGOẠI THẤT

11

TỔNG QUAN

Cabin xe Thaco Towner Van có thiết kế hiện đại. Toàn bộ các mảng rời thân xe được liên kết bằng hệ thống Jig và robot hàn tự động, được sơn nhúng tĩnh điện ED làm tăng độ chắc chắn và độ bền, đảm bảo chất lượng đồng đều của sản phẩm .
44

KÍNH CHẮN GIÓ

Kính chắn gió 2 lớp, độ bền và an toàn cao.
nap-ca-bonap-ca-bo

NẮP CAPO

Nắp ca-pô phía trước mở lên được giúp dễ dàng tiếp cận, kiểm tra và bảo dưỡng xe hàng ngày, đảm bảo xe luôn hoạt động một cách tốt nhất.
Guong-chieu-hauGuong-chieu-hau

GƯƠNG CHIẾU HẬU

Gương chiếu hậu có tầm quan sát rộng, hạn chế tối đa điểm mù.
Tay-cuaTay-cua

TAY MỞ CỬA

Den-truoc_Den-truoc_

ĐÈN TRƯỚC

Đèn xe halogen có thiết kế hiện đại, cường độ chiếu sáng cao.
33

CỤM ĐÈN SAU

Cụm đèn sau tích hợp các đèn báo rẽ, đèn phanh, và đèn lùi xe. Trang bị đèn phanh trên cao.
Den-suong-mu-4Den-suong-mu-4

ĐÈN SƯƠNG MÙ

Pitong-cua-sauPitong-cua-sau

CỬA SAU

Cửa sau mở lên 1 cánh, có ty hơi trợ lực, thuận tiện xếp dỡ hàng hóa.
Lop-xeLop-xe

LỐP SAU

Lốp 175/70R14LT (Tube less) trang bị chụp mâm.

NỘI THẤT

Ghe-tai-xeGhe-tai-xe

KHOANG LÁI

Nội thất sang trọng, bố trí layout ghế khoa học, các tiện ích được trang bị đầy đủ, thuận tiện trong thao tác và mang lại cảm giác thoải mái cho người ngồi trên xe. Vô-lăng 4 chấu, đánh lái thuận tiện hơn, trang bị hai nút nhấn còi.
Dong-ho-tap-lo-16Dong-ho-tap-lo-16

ĐỒNG HỒ TAPLO

Đồng hồ táp-lô thiết kế trực quan, dễ quan sát.
vo-lang-30vo-lang-30

VÔ LĂNG

He-thong-dieu-khienHe-thong-dieu-khien

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN

Trang bị đầy đủ tiện nghi: Radio – USB, Máy lạnh tiêu chuẩn, Mồi thuốc.
Kinh-tai-xeKinh-tai-xe

ĐÈN TRẦN & GƯƠNG QUAN SÁT TRONG CABIN

Tấm che nắng, đèn trần, gương trong cabin.
Can-so-8Can-so-8

CẦN SỐ

Cần số thiết kế hiện hiện đại 05 số tiến, 01 số lùi.
kinh-cua-chinh-dienkinh-cua-chinh-dien

KÍNH CỬA CHỈNH ĐIỆN

THÙNG XE

KICH-THUOC-XE-2SKICH-THUOC-XE-2S

CHIỀU DÀI THÂN XE

KICH-THUOC-XE-rongKICH-THUOC-XE-rong

CHIỀU RỘNG THÂN XE

KHUNG GẦM

he-thong-treohe-thong-treo

HỆ THỐNG TREO

Hệ thống treo trước kiểu độc lập, lò xo thanh giằng, khả năng chịu tải tốt và đem lại cảm giác êm ái khi vận hành trên các địa hình phức tạp.
nhip-7nhip-7

HỆ THỐNG NHÍP

Hệ thống nhíp lá dưới cầu chủ động giúp hạ thấp trọng tâm xe song vẫn đảm bảo khoảng sáng gầm xe phù hợp, dễ dàng lưu thông trong nhiều điều kiện địa hình.
cau-sau-24cau-sau-24

CẦU CHUYỂN ĐỘNG

Vỏ cầu sau bằng thép, tăng khả năng chịu tải.
TRO-LUC-DIENTRO-LUC-DIEN

HỆ THỐNG LÁI TRỢ LỰC ĐIỆN

Mang đến cảm giác lái thoải mái, an toàn, giảm thiểu mức tiêu hao nhiên liệu và dễ dàng sửa chữa.
He-thong-phanhHe-thong-phanh

HỆ THỐNG PHANH

Phanh trước: phanh đĩa, phanh sau: phanh tang trống. Hệ thống phanh có trang bị điều hòa lực phanh theo tải trọng giúp phân bổ lực phanh hợp lý, nâng cao hiệu suất phanh.
He-thong-dieu-hoa-luc-phanhHe-thong-dieu-hoa-luc-phanh

HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA LỰC PHANH

Hệ thống phanh có trang bị điều hòa lực phanh theo tải trọng giúp phân bổ lực phanh hợp lý, nâng cao hiệu suất phanh.

ĐỘNG CƠ

dongcodongco

ĐỘNG CƠ

Động cơ công nghệ Nhật Bản – tiêu chuẩn khí thải Euro IV, hệ thống phun xăng điện tử đa điểm tiết kiệm nhiên liệu. Dung tích Xi lanh: 1,372 cc, Công suất: 95 Ps/6,000 (vòng/phút), Momen xoắn: 115 N.m/3,200 (vòng/phút)
hop-sohop-so

HỘP SỐ

Vỏ hộp số chế tạo từ hợp kim nhôm có trọng lượng nhẹ, bền bỉ, tản nhiệt tốt

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước Cabin (chiều rộng) mm 1.400
Chiều dài cơ sở mm 2.740
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 4.295 x 1.535 x 1.920
Kích thước khoang chở hàng mm 2.365 x 1.360 x 1.210 (3,89 m3)
Số chỗ ngồi 02 chỗ
Khối lượng bản thân kg 1.020
Khối lượng chở cho phép kg 945
Khối lượng toàn bộ kg 2.095
Nhãn hiệu – kiểu loại K14B-A (Công nghệ Nhật Bản)
Loại Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, phun nhiên liệu điện tử đa điểm, làm mát bằng nước
Dung tích xylanh cc 1.372
Công suất cực đại Ps/rpm 95 / 6.000
Momen xoắn cực đại N.m/rpm 115 / 3.200
Hộp số Số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
Hệ thống phanh Dẫn động thủy lực, trợ lực chân không (Trước: phanh đĩa, Sau: phanh tang trống)
Tốc độ tối đa km/h 106
Khả năng leo dốc % 30,5
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 5,6
Thông số lốp trước/sau 175/70R14LT (10PR, tube less)

DOWNLOAD

Tên tài liệu
FILE
DOWNLOAD
Download Catalogue Thaco Towner Van
PDF
Tải xuống

Đăng ký lái thử

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google

Đăng ký lái thử