banner_thacotai_C240_1920x657_2

FOTON AUMAN C240

NGOẠI THẤT

matcalangamatcalanga

MẶT CA LĂNG

dentruocdentruoc

ĐÈN TRƯỚC

AUMAN-BANH-XEAUMAN-BANH-XE

BÁNH XE

kinhhaukinhhau

GƯƠNG CHIẾU HẬU

NỘI THẤT

AM-BANG-DIEU-KHIENAM-BANG-DIEU-KHIEN

TIỆN ÍCH

khoanglai2khoanglai2

CABIN

volang_2volang_2

VÔ LĂNG

cuachinhdiencuachinhdien

KÍNH CỬA CHỈNH ĐIỆN

KHUNG GẦM

causaucausau

CẦU SAU

nhiptruocnhiptruoc

HỆ THỐNG TREO BÁNH TRƯỚC

nhipsaunhipsau

HỆ THỐNG TREO BÁNH SAU

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

11.845 x 2.500 x 3.690

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

9.500 x 2.350 x 2.150

Vệt bánh trước / sau

mm

2.014/1.860

Chiều dài cơ sở

mm

5.900 + 1.350

Khoảng sáng gầm xe

mm

270

Trọng lượng không tải

kg

10.020

Tải trọng

kg

13.850

Trọng lượng toàn bộ

kg

24.000

Số chỗ ngồi

Chỗ

02

Tên động cơ

ISDe270 40

Loại động cơ

Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tubor tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail

Dung tích xi lanh

cc

6.690

Đường kính x hành trình piston

mm

107 x 124

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

270 / 2.500

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

970 / 1.400

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Cơ khí, 08 số tiến, 01 số lùi

Tỷ số truyền chính

 

i1=9,32; i2=6,09; i3=4,06; i4=3,10; i5=2,30; i6=1,50; i7=1,00; i8=0,76; R1=9,28;

Tỷ số truyền cuối

5,286

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

LỐP XE

Trước/ sau

11.00R20

Khả năng leo dốc

%

34

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

10,8

Tốc độ tối đa

km/h

95

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

260

DOWNLOAD

Tên tài liệu
FILE
DOWNLOAD
Download Catalogue
PDF
Tải xuống

Đăng ký lái thử

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google

Đăng ký lái thử