banner_THACOTAI_FUSO_CANTERTF49_tc4_KOHOTLINE

Mitsubishi Fuso Canter TF4.9 (tải trọng 1.995 tấn) là dòng xe tải trung cao cấp hoàn toàn mới từ Mitsubishi Nhật Bản, được Thaco sản xuất lắp ráp và phân phối độc quyền tại Việt Nam. Mitsubishi Fuso Canter TF4.9 sở hữu các tính năng công nghệ nổi bật nhất trong phân khúc: động cơ Mitsubishi Fuso đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, hệ thống chống bó cứng phanh ABS và hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD.
Mitsubishi Fuso Canter TF4.9 linh hoạt đáp ứng nhu cầu chuyên chở của khách hàng với đa dạng thùng tải: Thùng tải lửng, Thùng mui bạt, Thùng tải kín, Thùng đông lạnh, Thùng bán hàng lưu động…

NGOẠI THẤT

3. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_Fuso_rise3. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_Fuso_rise

TỔNG QUAN

Công nghệ thiết kế cabin độc quyền FUSO RISE của Mitsubishi đảm bảo an toàn cho người ngồi bên trong.
Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_chieu_rong_cabinMitsubishi_Fuso_Canter_TF_chieu_rong_cabin

CABIN

Toàn bộ cabin được sơn nhúng tĩnh điện ED và sơn màu Metallic tạo ánh kim cao cấp.
2. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_Den_chieu_sang2. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_Den_chieu_sang

ĐÈN TRƯỚC

Đèn trước Halogen tích hợp đèn báo rẽ, cường độ chiếu sáng cao.
4. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_Mat_calang4. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_Mat_calang

MẶT GA-LĂNG

Logo Mitsubishi Fuso mạ Crom nổi bật. Cản trước trang bị đèn sương mù.
Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_guong_chieu_hauMitsubishi_Fuso_Canter_TF_guong_chieu_hau

GƯƠNG CHIẾU HẬU

Gương chiếu hậu kích thước lớn, góc quan sát rộng, hạn chế tối đa các điểm mù.
5. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_goc_lat_cabin5. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_goc_lat_cabin

GÓC LẬT CABIN

Góc lật cabin lớn (60˚) thuận tiện cho việc bảo dưỡng.
6. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_goc_mo_cua6. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_goc_mo_cua

CỬA LÊN XUỐNG

Góc mở cửa lớn tạo không gian lên xuống Cabin dễ dàng.

NỘI THẤT

1. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_noi_that1. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_noi_that

KHOANG CABIN

Không gian bố trí khoa học.
2. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_taplo_hien_thi2. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_taplo_hien_thi

ĐỒNG HỒ TAPLO

Màn hình LCD, hiển thị đa thông tin.
4. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_bang_taplo4. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_bang_taplo

TIỆN ÍCH

Máy lạnh tiêu chuẩn, Radio FM/USB.
3. can_so_tren_taplo3. can_so_tren_taplo

CẦN SỐ

Cần số tích hợp trên Taplo.
5. khay_dung_ly_nuoc5. khay_dung_ly_nuoc

KHAY ĐỂ CỐC

6. khe_dung_do_tren_taplo6. khe_dung_do_tren_taplo

MỒI THUỐC LÁ

7. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_gat_tan_thuoc7. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_gat_tan_thuoc

KHAY GẠT TÀN THUỐC

8. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_khay_chua_do_cua_hong8. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_khay_chua_do_cua_hong

KHAY CHỨA ĐỒ CỬA HÔNG

9. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_nut_dieu_chinh_den9. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_nut_dieu_chinh_den

CỤM ĐIỀU CHỈNH GÓC CHIẾU ĐÈN LÁI

10. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_nut_bam_kinh10. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_nut_bam_kinh

KÍNH CỬA CHỈNH ĐIỆN

THÙNG XE

TF-7.5-L,1200X660pxTF-7.5-L,1200X660px

THÙNG LỬNG

Tải trọng: 2.200kg.
Kích thước thùng chở hàng: 4.450 x 1.750 x 480 (mm).
TF-7.5-MB,1200X660pxTF-7.5-MB,1200X660px

THÙNG MUI BẠT

Tải trọng: 1.995kg.
Kích thước thùng chở hàng: 4.450 x 1.750 x 680/1.830 (mm).
TF-7.5-K,1200X660pxTF-7.5-K,1200X660px

THÙNG KÍN

Tải trọng: 1.995kg.
Kích thước thùng chở hàng: 4.450 x 1.750 x 1.830 (mm).

KHUNG GẦM

2. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_khung_gam2. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_khung_gam

CÔNG NGHỆ SUPER FRAME - VỮNG CHẮC, BỀN BỈ

Công nghệ Chassis SUPER FRAME – Công nghệ độc quyền của Mitsubishi – Nhật Bản với khung chassis được gia cố và liên kết nhằm tối ưu hóa độ cứng xoắn và khả năng chịu tải. Sản phẩm được sơn nhúng tĩnh điện toàn phần gia tăng khả năng chóng gỉ sét, bền bỉ theo thời gian.
1. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_phanh_ABS_EBD1. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_phanh_ABS_EBD

CÔNG NGHỆ PHANH

Hệ thống phanh Dẫn động thủy lực 02 dòng độc lập có trợ lực chân không. Trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS tăng độ an toàn khi vận hành xe. Hệ thống EBD phân bổ lực phanh giữa bánh trước và bánh sau dựa trên điều kiện tải trọng, tối ưu hiệu quả phanh.
Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_cau_truoc_sauMitsubishi_Fuso_Canter_TF_cau_truoc_sau

CẦU TRƯỚC / SAU

Cầu trước: Dầm chữ “І”.
Cầu sau: khả năng chịu tải lớn. tỷ số truyền cầu lớn, cứng vững, vận hành mạnh mẽ.
Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_ht_treo_truocMitsubishi_Fuso_Canter_TF_ht_treo_truoc

HỆ THỐNG TREO TRƯỚC

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_HT_treo_sauMitsubishi_Fuso_Canter_TF_HT_treo_sau

HỆ THỐNG TREO SAU

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_phanh_diaMitsubishi_Fuso_Canter_TF_phanh_dia

PHANH ĐĨA

3. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_phanh_khi_xa3. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_phanh_khi_xa

PHANH KHÍ XẢ

Phanh khí xả hỗ trợ phanh chính khi xe vận hành xuống đèo, dốc, giảm hao mòn má phanh.

ĐỘNG CƠ

1. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_dong_co1. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_dong_co

ĐỘNG CƠ MẠNH MẼ, VẬN HÀNH TỐI ƯU

Động cơ Mitsubishi 4P10 đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 5: Hiệu suất cao, tiết kiệm nhiên liệu, tối ưu khả năng vận hành. Momen xoắn cực đại đạt được ở dãy vòng tua thấp và duy trì trong dãy vòng quay rộng, giúp xe tăng tốc hiệu quả hơn, ít thao tác sang số, đặc biệt là khi vận hành trong các đô thị.
2. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_hop_so2. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_hop_so

HỘP SỐ HỢP KIM NHÔM, SANG SỐ NHẸ NHÀNG

Hộp số Mitsubishi MO38S5 gồm 05 số tiến & 01 số lùi, Vỏ hộp số chế tạo từ hợp kim nhôm có trọng lượng nhẹ, tản nhiệt tốt. Hộp số có vị trí lắp bộ trích công suất PTO, phù hợp để thiết kế xe ben và các loại xe chuyên dụng khác.
3. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_ly_hop3. Mitsubishi_Fuso_Canter_TF_ly_hop

LY HỢP

Ly hợp EXEDY Nhật Bản, Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5.830 x 1.870 x 2.140 (Cabin – Chassis)

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

4.450 x 1.750 x 1.830 (Thùng mui bạt)

Vết bánh xe trước/sau

mm

1.390/1.435

Chiều dài cơ sở

mm

3.400

Khoảng sáng gầm xe

mm

195

Khối lượng bản thân

kg

2.070

Khối lượng chuyên chở

kg

1.995

Khối lượng toàn bộ

kg

4.990

Số người trong cabin

Người

03

Tên động cơ

Mitsubishi 4P10 – KAT2

Kiểu loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU)

Dung tích xilanh

CC

2.998

Đường kính x hành trình

mm

95,8 x 104

Công suất cực đại/ số vòng quay

Ps/rpm

130/3.500

Momen cực đại/ số vòng quay

Nm/rpm

300/1.300

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực

Hộp số

Mitsubishi M038S5, cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền

ih1= 5,494; ih2=3,193; ih3=1,689; ih4=1,000;

ih5=0,723; iR=5,494

Tỷ số truyền lực chính

5,285

Trục vít – êcu bi, trợ lực thủy lực

Phanh đĩa, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

Trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS và hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Khả năng leo dốc

%

44.4

Bán kính quay vòng

m

6.76

Tốc độ cực đại

km/h

116

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

100

Trước/sau

7.00R16 / Dual 7.00R16

DOWNLOAD

Tên tài liệu
FILE
DOWNLOAD
Download Catalogue
PDF
Tải xuống

Đăng ký lái thử

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google

Đăng ký lái thử