banner_web_Howo_D800

HOWO TX D800

Howo TX D800 – dòng sản phẩm xe ben nặng thế hệ mới (tải trọng 12.72 tấn), thiết kế hiện đại, trang bị tính năng công nghệ hiện đại, trang bị khối động cơ Weichai WP10.380E53, vận hạnh mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. 
Howo TX D800 giải pháp vận chuyển mang lại hiệu quả tối ưu kinh doanh cho khách hàng

NGOẠI THẤT

D800_NGOAITHAT_2 (7)D800_NGOAITHAT_2 (7)
MẶT GA LĂNG
logo mẫu xe HOWO nổi bật, kết hợp bên dưới là logo đặc trưng của tập đoàn CNHTC
D800_NGOAITHAT_2-(6)D800_NGOAITHAT_2-(6)
GƯƠNG CHIẾU HẬU
Điều chỉnh điện bên trong cabin, thuận tiện và dễ thao tác

NỘI THẤT

D800_NOITHAT_2 (9)D800_NOITHAT_2 (9)
KHOANG CABIN
Khoang cabin: sang trọng, vật liệu nội thất cao cấp, trang bị đầy đủ tiện nghi: điều hòa 2 chiều, màn hình MP5/radio FM/USB
D800_NOITHAT_2 (2)D800_NOITHAT_2 (2)
GHẾ TÀI XẾ
Ghế tài cân bằng hơi, 7 chế độ điều chỉnh
D800_NOITHAT_2 (4)D800_NOITHAT_2 (4)
ĐỒNG HỒ TÁP LÔ
Đồng hồ táp lô hiện đại, trang bị màn hình LCD, trực quan và dễ quan sát
D800_NOITHAT_2 (3)D800_NOITHAT_2 (3)
KÍNH CỬA
Kính cửa, gương chiếu hậu & khóa cửa chỉnh điện

THÙNG XE

D800_HETHONGBEN_1D800_HETHONGBEN_1
HỆ THỐNG BEN
Hệ thống ben: Hyva chất lượng ổn định, sức nâng và góc nâng tối đa lớn.

KHUNG GẦM

D800_DONGCO_3 (1)D800_DONGCO_3 (1)
CẦU TRƯỚC
Cầu trước: cầu đúc, khả năng chịu tải cao, trang bị thanh ổn định ngang, giúp xe cân bằng hơn.

ĐỘNG CƠ

D800_DONGCO_3 (3)D800_DONGCO_3 (3)
ĐỘNG CƠ
  • Động cơ Weichai, thương hiệu hàng đầu với chất lượng ổn định và độ bền cao.
  • Công suất và mô-men xoắn lớn, khả năng vận hành mạnh mẽ, linh hoạt và tiết kiệm nhiên liệu.
  • Phụ tùng phổ biến, thông dụng trên thị trường.
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 9.300 x 2.500 x 3.580
    Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm 6.400 x 2.300 x 720
    Vệt bánh trước / sau mm 2.041/1.850
    Chiều dài cơ sở mm 1.950+ 3.225 + 1.350
    Khoảng sáng gầm xe mm 285
    Khối lượng bản thân kg 17.150
    Tải trọng kg 12.720
    Khối lượng toàn bộ kg 30.000
    Tên động cơ Weichai WP10.380E53
    Loại động cơ Diesel – 4 kỳ – 6 xi lanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp phun nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail
    Dung tích xi lanh cc 9.726
    Đường kính x hành trình piston mm 126 x 130
    Công suất cực đại Ps/(vòng/phút) 380 / 1.900
    Mô men xoắn cực đại Nm/(vòng/phút) 1.630 / 1.200-1.500
    Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
    Hộp số HW25712XST (Cơ khí, 12 số tiến, 2 số lùi)
    Tỷ số truyền hộp số

    ih1= 14,941; ih2= 11,611; ih3= 8,986; ih4= 6,987;  ih5= 5,514; ih6= 4,318; ih7= 3,460; ih8= 2,689; ih9= 2,081; ih10= 1,618; ih11= 1,277; ih12= 1,000;

    iR1= 13,148; iR2= 3,045

    Tỷ số truyền cầu chủ động 5,92

    Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

    Phanh khí nén, tác động 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay lốc kê

    Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
    Sau Phụ thuộc, nhíp lá, thanh cân bằng, balance dầu bôi trơn
    Khả năng leo dốc

    %

    43

    Bán kính quay vòng nhỏ nhất

    m

    11

    Tốc độ tối đa

    km/h

    64

    Trước/ sau 12.00R20
    Dung tích thùng nhiên liệu lít 300
    Ty ben mm Hyva Ø 179 x 5.605

    DOWNLOAD

    Tên tài liệu
    FILE
    DOWNLOAD
    PDF
    Tải xuống

    Đăng ký lái thử

    Share on facebook
    Share on twitter
    Share on linkedin
    Share on google

    Đăng ký lái thử