banner_ivecodaily_xecuuthuong

Iveco Daily – Xe cứu thương được sản xuất trên nền xe cơ sở Mini Bus Iveco Daily thương hiệu nổi tiếng đến từ Châu Âu. Với kích thước tổng thể 6.075×2.050×2.670 (mm), gồm 3 chỗ ngồi khoang cabin, 5 chỗ ngồi khoang cứu thương và 1 cáng cứu thương. Đồng thời, xe được trang bị khối động cơ FPT (Fiat Powertrain) công nghệ mới với da dạng chế độ lái (Power/Eco), đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, hộp số FPT với kết cấu hợp kim nhôm cao cấp giúp tối ưu hoá trọng lượng, tản nhiệt tốt, bền bỉ. Đặc biệt, xe được trang bị hệ thống tạo áp âm và khử khuẩn, tối ưu hiệu quả hoạt động.

NGOẠI THẤT

1200x660_ivecodaily_xecuuthuong_den-tin-hieu1200x660_ivecodaily_xecuuthuong_den-tin-hieu
ĐÈN TÍN HIỆU ƯU TIÊN
1200x660_ivecodaily_xecuuthuong_kinh-hong1200x660_ivecodaily_xecuuthuong_kinh-hong
KÍNH HON IN LỤA ĐEN
1200x660_ivecodaily_xecuuthuong_bac-len-xuong1200x660_ivecodaily_xecuuthuong_bac-len-xuong
BẬC LÊN XUỐNG ĐIỆN

NỘI THẤT

1200x660_ivecodaily_xecuuthuong_khoanglai1200x660_ivecodaily_xecuuthuong_khoanglai
KHOANG LÁI
1200x660_ivecodaily_xecuuthuong_ghetai1200x660_ivecodaily_xecuuthuong_ghetai
01 ghế tài và 02 ghế cho nhân viên y tế
1200x660_ivecodaily_xecuuthuong_khoanglai1200x660_ivecodaily_xecuuthuong_khoanglai
CHỖ NGỒI
03 chỗ ngồi khoang cabin, 05 chỗ ngồi, khoang cứu thương, 01 cáng cứu thương
1200x660_ivecodaily_xecuuthuong_ghebang1200x660_ivecodaily_xecuuthuong_ghebang
GHẾ BĂNG (3 NGƯỜI)
03 chỗ ngồi khoang cabin, 05 chỗ ngồi, khoang cứu thương, 01 cáng cứu thương
1200x660_ivecodaily_xecuuthuong_tayvin_dentran1200x660_ivecodaily_xecuuthuong_tayvin_dentran
TAY VỊNH, ĐÈN TRẦN, MÓC TREO CHUYỀN DỊCH
1200x660_ivecodaily_xecuuthuong_cangcuuthuong1200x660_ivecodaily_xecuuthuong_cangcuuthuong
CÁNG CỨU THƯƠNG
1200x660_ivecodaily_xecuuthuong_ghedonbacsi1200x660_ivecodaily_xecuuthuong_ghedonbacsi
VÁCH NGĂN CÓ CỬ GIÓ ĐIỀU HOÀ VÀ Ô KÍNH QUAN SÁT
1200x660_ivecodaily_xecuuthuong_tu-y-te1200x660_ivecodaily_xecuuthuong_tu-y-te
TỦ THIẾT BỊ Y TẾ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Chiều dài cơ sở

mm

3.300

Kích thước tổng thể (D x R x C)

mm

6.075 x 2.050 x 2.800

Vệt bánh trước/ sau

mm

1.742 / 1.538

Chiếu cao trần xe

mm

1.900

Chiều rộng lối đi

mm

300

Khoảng sáng gầm xe

mm

190

Khối lượng bản thân

kg

3.160

Khối lượng toàn bộ

kg

3.845

Số chỗ ngồi

Chỗ

8 chỗ + 1 cáng cứu thương

Tên động cơ

FPT F1C

Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, hệ thống nhiên liệu common rail
Dung tích xi lanh

cc

2.998

Đường kính x hành trình piston

mm

95.8 x 104

Công suất cực đại / tua máy

ps/rpm

146/3.500

Momen xoắn cực đại / tua máy

Nm/rpm

370 / 1.400 – 2.900

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí, trợ lực thuỷ lực

Hộp số

FPT2840.6 (6 cấp)

Tỷ số truyền hộp số

I1=5.375; i2=3.154; i3=2.041; i4=1.365; i5=1.000; i6=0.791; R=4.838

Tỷ số truyền cầu

3.357

Bánh răng, thanh răng, trợ lực thuỷ lực

Phanh đĩa/Phanh đĩa, thuỷ lực, trợ lực chân không, với ABS & EBD

Trước

Độc lập, nhíp lá ngang, giảm chấn thuỷ lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Bán kính vòng quay

m

6.1

Tốc độ tối đa

km/h

130

Dung tích thùng nhiên liệu

L

100

Lốp trước: Lốp đơn 195/75R16 | Lốp sau: Lốp đôi 195/75R16

DOWNLOAD

Tên tài liệu
FILE
DOWNLOAD
PDF
Tải xuống

Đăng ký lái thử

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google

Đăng ký lái thử