KIA_bannerweb_K250
4/5 - (1 bình chọn)

KIA FRONTIER K250

Kia Frontier K250, tải trọng 1,49 tấn & 2,49 tấn, được trang bị động cơ Hyundai D4CB tiêu chuẩn khí thải Euro 4, vận hành mạnh mẽ, thân thiện với môi trường. Cabin kiểu mới, thiết kế hiện đại được sơn nhúng tĩnh điện nguyên khối và sơn màu với công nghệ Metalic, các tiện ích được trang bị sang trọng như đối với ô tô du lịch. Hộp số gồm 06 số tiến + 01 số lùi, có 2 tỉ số truyền nhanh giúp xe vận hành mạnh mẽ và linh hoạt.

NGOẠI THẤT

MAT-CA-LANG-12MAT-CA-LANG-12

MẶT CA LĂNG

Mặt ca lăng được mạ crôm sang trọng; Capo thiết kế rộng rãi, thuận tiện cho việc kiểm tra xe
Cua-chinh-dienCua-chinh-dien

KÍNH CỬA ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN

Den-truoc-14Den-truoc-14

ĐÈN HALOGEN

Xe được trang bị kính chiếu hậu rộng, cùng với đèn Halogen phía trước giúp người điều khiển dễ dàng quan sát, tăng tính thẩm mỹ cho xe

NỘI THẤT

Noi-that-16Noi-that-16

NỘI THẤT

Nội thất được trang bị tiện nghi, cao cấp, tương đương như đối với ô tô con
VO-LANG-24VO-LANG-24

VÔ LĂNG

Vô lăng được thiết kế kiểu điều chỉnh gật gù đi kèm với cần cài số, bố trí hợp lý
dong-ho-tap-lo-10dong-ho-tap-lo-10

ĐỒNG HỒ

Thiết kế hiện đại, sang trọng
Can-soCan-so

CẦN SỐ

Thiết kế Kiểu xe du lịch, sang trọng, hiện đại
AudioAudio

TIỆN NGHI

Tích hợp hệ thống điều khiển điều hòa, Audio có thể nghe nhạc, Radio, mang đến trải nghiệm đặc biệt

KHUNG GẦM

THANH CÂN BẰNG

ĐỘNG CƠ

KIA_dongcoKIA_dongco

ĐỘNG CƠ HYUNDAI D4CB-CRDI

Động cơ Hyundai D4CB, Turbo Charger Inter-Cooler, Dung tích xy lanh: 2,497 cc, Công suất cực đại: 96 Kw/3,800 rpm ( 130 Ps/ 3800 rpm), Momen xoắn cực đại: 255 N.m/ 1,500~3,500 rpm. Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4 sử dụng công nghệ hồi lưu khí xả EGR (Exhaust Gas Recirculation) thân thiện với môi trường, tiết kiệm nhiên liệu với hệ thống phun nhiên liệu CRDi (Common Rail Direct Injection) được điều khiển bằng điện tử (ECU).
KIA_hopsoKIA_hopso

HỘP SỐ

Dymos M6AR1. 6 số tiến, 1 số lùi

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5.580 x 1.780 x 2.000

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3.500 x 1.670 x 410

Vệt bánh trước / sau

mm

1.470 / 1.270

Chiều dài cơ sở

mm

2.810

Khoảng sáng gầm xe

mm

160

Trọng lượng không tải

kg

2.040

Tải trọng

kg

2.490

Trọng lượng toàn bộ

kg

4.725

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

Tên động cơ

HYUNDAI D4CB-CRDi

Loại động cơ

Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.

Dung tích xi lanh

cc

2.497

Đường kính x hành trình piston

mm

91 x 96

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

130 / 3.800

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

255/1.500 – 3.500

Ly hợp

Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

Hộp số

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền chính

ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000;

ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814

Hệ thống lái

Trục vít – êcu bi, trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh

Đĩa/ Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. Trang bị hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống cân bằng điện tử (ESC).
Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng.

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.

Trước/ sau

6.50R16/5.50R13

Khả năng leo dốc

%

27

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,8

Tốc độ tối đa

km/h

98

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

65

Trước/ sau

6.50R16/5.50R13

DOWNLOAD

Tên tài liệu
FILE
DOWNLOAD
Download Catalogue
PDF
Tải xuống

Đăng ký lái thử

Đăng ký lái thử