banner_xechuyendung_K250_donglanh

KIA NEW FRONTIER K250ĐL

 

Xe đông lạnh Kia Frontier K250 được sản xuất trên nền xe cơ sở Kia Frontier K250 – xe tải nhẹ máy dầu quen thuộc được khách hàng tin dùng, trang bị động cơ Hyundai D4CB tiêu chuẩn khí thải Euro 4, độ bền bỉ cao, tiết kiệm nhiên liệu, vận hành mạnh mẽ, thân thiện với môi trường. Kích thước lòng thùng chở hàng (DxRxC): 3.450 x 1.690 x 1.530 (mm), thể tích thùng: 8,92m3. Xe được trang bị máy lạnh Hwasung Thermo HT-100III (Hàn Quốc) với nhiệt độ làm lạnh đến (-150C), đáp ứng nhu cầu vận chuyển phần lớn hàng hóa trên thị trường. Xe có mức tải trọng 1,99 tấn, phù hợp để vận chuyển trong khu vực nội thành.

NGOẠI THẤT

chitietsp_KIAK250DL_1chitietsp_KIAK250DL_1

TỔNG QUAN

chitietsp_KIAK200DL_10chitietsp_KIAK200DL_10

MẶT CA LĂNG

Thiết kế mới, hiện đại, mạ Crom sang trọng.
chitietsp_KIAK200DL_11chitietsp_KIAK200DL_11

ĐÈN HALOGEN

Sang trọng, độ chiếu sáng cao.
chitietsp_KIAK200DL_12chitietsp_KIAK200DL_12

ĐÈN SAU

Thiết kế mới. trang bị thêm cản sau bảo vệ đèn tốt hơn
chitietsp_KIAK200DL_13chitietsp_KIAK200DL_13

GƯƠNG CHIẾU HẬU

Gương chiếu hậu tích hợp gương cầu tăng khả năng quan sát
chitietsp_KIAK200DL_9chitietsp_KIAK200DL_9

MÁY LẠNH

Được bao bọc bởi mui lướt gió, tăng tính thẩm mỹ và độ bền.

NỘI THẤT

chitietsp_KIAK200DL_4chitietsp_KIAK200DL_4

KHOANG LÁI

Không gian lái rộng rãi tiện nghi, thiết kế thân thiện, tài xế dễ dàng lên xuống xe.
VO-LANG-24VO-LANG-24

VÔ LĂNG

Được thiết kế hiện đại, thẩm mỹ, kiểu điều khiển gật gù với trợ lực lái
chitietsp_KIAK200DL_5-2chitietsp_KIAK200DL_5-2

ĐỒNG HỒ TAPLO

Hiển thị đầy đủ thông tin
chitietsp_KIAK200DL_3-2chitietsp_KIAK200DL_3-2

BẢNG ĐIỀU KHIỂN

Hệ thống tiện ích được trang bị đầy đủ: Radio + USB (MP3), điều hòa tiêu chuẩn
chitietsp_KIAK200DL_6chitietsp_KIAK200DL_6

KÍNH CỬA

Kính cửa điều chỉnh bằng điện

THÙNG XE

chitietsp_KIAK200DL_7chitietsp_KIAK200DL_7

MÁY LẠNH

Bố trí hợp lý, tiết kiệm không gian, dễ dàng bảo dưỡng sửa chữa.
chitietsp_KIAK200DL_8chitietsp_KIAK200DL_8

THÙNG XE

Thiết kế thẩm mỹ, bền, giữ được độ lạnh cao.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 5.660 x 1.900 x 2.555
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) mm 3.450 x 1.690 x 1.530 (8,92m3)
Vệt bánh trước/sau mm 1.470 / 1.270
Chiều dài cơ sở mm 2.810
Khoảng sáng gầm xe mm 160
Trọng lượng không tải Kg 2.810
Tải trọng Kg 1.990
Trọng lượng toàn tải Kg 4.995
Số chỗ ngồi Chỗ 03

 

HYUNDAI D4CB-CRDi
Loại  

Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (Common Rail)

Dung tích Xy lanh CC

2.497

Đường kính Xy lanh x hành trình Piston mm

91 x 96

Công suất cực đại PS/rpm

130 / 3.800

Mô men xoắn cực đại Nm/rpm

255 / 1.500 – 3.500

Phanh chính  

Dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS, ECS)

Trước  

Đĩa

Sau  

Tang trống

Trước   Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng.
Sau   Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
Tốc độ tối đa

 km/h

107

Khả năng vượt dốc tối đa

%

36

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,95

Dung tích thùng nhiên liệu

Lít

65

Thông số máy lạnh  

Hệ thống lạnh nhãn hiệu HWASUNG THERMO, mode HT-100III

Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng

Lốp 6.50R16/5.50R13
Kiểu  

HYUNDAI DYMOS M6AR1

Loại  

6 số tiến, 1 số lùi

Tỉ số truyền  

ih1=4,487; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000; ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=4,038

Tỉ số truyền cầu chủ động  

4,181

DOWNLOAD

Tên tài liệu
FILE
DOWNLOAD
Đang cập nhật…
PDF
Tải xuống

Đăng ký lái thử

Đăng ký lái thử