banner-linker-t390-ngang-1
Đánh giá product

THACO Linker T3-9.0 –  xe ben tải trọng 4.99 tấn, thùng ben 4 m³, vận hành linh hoạt, hiệu suất vượt trội. Thiết kế tối ưu cho vận chuyển vật liệu phục vụ các công trình liên tỉnh, san lấp công trình. Sản phẩm do THACO AUTO nghiên cứu, sản xuất trên dây chuyền hiện đại, phù hợp điều kiện giao thông và nhu cầu sử dụng thực tế tại Việt Nam.     

NGOẠI THẤT

hinhsp-linker-t390-1hinhsp-linker-t390-1
TỔNG QUAN
Ngoại thất thiết kế hình khối vững chắc, mạnh mẽ và hiện đại.
hinhsp-linkert3-50-10hinhsp-linkert3-50-10
MẶT GA LĂNG
Mặt ga-lăng thiết kế hiện đại với cấu trúc hình thoi nổi bật.
hinhsp-linkert3-50-9hinhsp-linkert3-50-9
ĐÈN CHIẾU SÁNG
Đèn Halogen Projector – cường độ sáng cao, khoảng cách chiếu sáng xa vượt trội.
hinhsp-linkert3-50-8hinhsp-linkert3-50-8
GƯƠNG CHIẾU HẬU
Gương đôi dạng cầu lồi, gọng gương có thể gấp gọn giúp thuận tiện quan sát, hạn chế tối đa điểm mù.
hinhsp-linkert3-50-7hinhsp-linkert3-50-7
KÍNH CHẮN GIÓ
Kính 2 lớp, thiết kế tràn viền giúp tối đa tầm quan sát cho người lái
hinhsp-linker-t390-6hinhsp-linker-t390-6
BÁNH XE
Lốp 7.50-16 có ruột, bố nylon bền bỉ, bám đường tốt – tối ưu trên mọi địa hình

NỘI THẤT

hinhsp-linker-t390-9hinhsp-linker-t390-9
KHOANG CA BIN
Cabin rộng rãi, tiện nghi, giải trí đa chức năng – nâng cao trải nghiệm người lái.
hinhsp-linker-t390-10hinhsp-linker-t390-10
VÔ LĂNG
Vô lăng 4 chấu điều chỉnh 4 hướng, tích hợp phím chức năng tiện lợi, hỗ trợ thao tác nhanh chóng.
hinhsp-linkert3-50-12hinhsp-linkert3-50-12
ĐỒNG HỒ TAPLO
Cụm đồng hồ táp-lô tích hợp màn hình LCD 7 inch, hiển thị đa thông tin
hinhsp-linkert3-50-5hinhsp-linkert3-50-5
GHẾ NGỒI
Ghế bọc vật liệu cao cấp, chống bám bẩn, dễ vệ sinh; thiết kế ôm lưng, góc ngả rộng, mang lại cảm giác thoải mái cho người lái.
hinhsp-linker-t390-7hinhsp-linker-t390-7
ĐIỀU HÒA
Điều hòa 2 chiều tích hợp chức năng sưởi ấm và làm lạnh, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng.

KHUNG GẦM

Cầu sau thương hiệu YUAN’AN YONG AN, chất lượng ổn định, kết cấu dầm hộp liền khối, vỏ cầu bằng thép cường lực dập nguội - chịu tải lên đến 6,500 kg.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 5.025 x 2.075 x 2.450
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm 2.900 x 1.870 x 735 (~4,0 m3)
Chiều dài cơ sở mm 2.600
Vết bánh xe trước/sau mm 1.495/1.488
Khoảng sáng gầm xe mm 213
Kích thước Cabin (chiều rộng) 1.835
Khối lượng bản thân kg 3.615
Khối lượng chở cho phép kg 4.990
Khối lượng toàn bộ kg 8.800
Số chỗ ngồi 03
Tên động cơ WEICHAI – WP2.3Q110E50
Dung tích xi lanh cc 2.289
Công suất cực đại/ tốc độ quay Ps/(vòng/phút) 110/ 3.000
Mô men xoắn/ tốc độ quay N.m/(vòng/phút) 280/ 1.600 ~ 2.400
Hộp số WANLIYANG – 8MT (8 số tiến, 2 số lùi)
Hệ thống lái Trục vít – êcu bi, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh Cơ cấu phanh loại tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá
Khả năng leo dốc 52,4
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 5,43
Tốc độ tối đa 81
Dung tích thùng nhiên liệu 80
Trước/ Sau 7.50-16

DOWNLOAD

Tên tài liệu
FILE
DOWNLOAD
TẢI BROCHURE
PDF
Tải xuống

Đăng ký lái thử

Đăng ký lái thử