banner_xechuyendung_800_chorac

XE CHỞ RÁC – THACO TOWNER 800

Xe chở rác Thaco Towner 800 được sản xuất trên nền xe cơ sở Thaco Towner 800 chất lượng Nhật Bản, tiêu chuẩn khí thải Euro 4, độ bền bỉ cao, giúp khách hàng an tâm vận chuyển trên mọi cung đường. Kích thước thùng chở rác (DxRxC): 1.990 x 1.390/1.285 x 930 (mm), thể tích thùng: 2,48m3, đáp ứng  nhu cầu vận chuyển phần lớn rác thải trên thị trường. Xe còn được trang bị hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng hạ thùng chứa rác, có mức tải trọng 620 kg, phù hợp để vận chuyển trong khu vực nội thành.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước tổng thể (DxRxC) mm

3.535 x 1.510 x 1.855

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm

1.990 x 1.390/1.285 x 930 (2,48m3)

Vệt bánh trước/sau mm

1.210 / 1.205

Chiều dài cơ sở mm

2.010

Khoảng sáng gầm xe mm

180

Trọng lượng không tải

Kg

1.110

Tải trọng

Kg

620

Trọng lượng toàn tải

Kg

1.860

Kiểu

DONGAN DA465QE

Loại

Động cơ xăng, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, phun nhiên liệu điện tử đa điểm, làm mát bằng nước.

Dung tích Xy lanh

CC

970

Đường kính Xy lanh x hành trình Piston

mm

65,5 x 72

Công suất cực đại

ps/rpm

48 / 5.000

Mô men xoắn cực đại

N.m/rpm

72 / 3.000-3.500

Phanh chính

Thủy lực, trợ lực chân không, phanh dừng cơ khí.

Trước

Đĩa

Sau

Tang trống

Trước Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.
Tốc độ tối đa

 km/h

82

Khả năng vượt dốc tối đa

%

23,1

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5

Dung tích thùng nhiên liệu

Lít

36

Các tính năng và thông số phần chuyên dụng

Kg

Trang bị hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng hạ thùng chứa rác 2,48m3

Lốp trước/sau 5.50-12/5.50-12
Kiểu

BS09-3/D

Loại

 5 số tiến,1 số lùi

Tỉ số truyền

ih1=3,505; ih2=2,043; ih3=1,383; ih4=1,000; ih5=0,806; iR=3,536

Tỉ số truyền cầu chủ  động

5,125

DOWNLOAD

Tên tài liệu
FILE
DOWNLOAD
PDF
Tải xuống

Đăng ký lái thử

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google

Đăng ký lái thử