banner_canter_keoxe
Đánh giá product

XE KÉO, CHỞ XE

Xe sàn trượt được dùng rộng rãi để chở ô tô, xe cơ giới, cứu hộ,… Xe có thiết kế đặc biệt với hệ thống sàn xe có thể trượt lên xuống một góc nhỏ có độ dốc thấp giúp xe ô tô hoặc các loại máy nông nghiệp lên xuống một cách dễ dàng hơn, thao tác xe thuận tiện, an toàn.
Xe kéo, chở xe được sản xuất trên nền xe cơ sở Mitsubishi Fuso Canter 10.4, được trang bị động cơ Fuso 4D37 100 chất lượng Nhật Bản, tiêu chuẩn khí thải Euro 4, vận hành an toàn, ổn định, độ bền bỉ cao. Kích thước sàn chở dài 5.780/5.220 x 2.280, phù hợp với nhu cầu vận chuyển phần lớn ô tô, xe cơ giới, cứu hộ,… trên thị trường hiện nay. Xe có hai mức tải trọng 4.400kg/4.500Kg.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

KÍCH THƯỚC  ĐƠN VỊ CANTER10.4RL CANTER10.4R
Chiều dài x rộng x cao tổng thể mm 8.040 x 2.350 x 2.420 7.290 x 2.350 x 2.415
Kích thước sàn mm 5.780 x 2.280 5.220 x 2.280
Vệt bánh trước/sau mm 1.790 x 1.690 1.790 x 1.690
Chiều dài cơ sở mm 4.250 3.760
Khoảng sáng gầm xe mm 230 230
TRỌNG LƯỢNG CANTER10.4RL CANTER10.4R
Trọng lượng không tải Kg 5.805 5.705
Tải trọng Kg 4.400 4.500
Trọng lượng toàn tải Kg 10.400 10.400
Số chỗ ngồi Chỗ 3 3
Kiểu Fuso 4D37 100
Loại Diesel  04 kỳ, tăng áp – làm mát bằng nước
Số xy lanh 4 xilanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh CC 3.907
Đường kính xy lanh x hành trình piston mm 104 x 115
Công suất cực đại ps/rpm 136 / 2.500
Mô men xoắn cực đại N.m/rpm 420/1.500 – (2.500)
Phanh chính Khí nén, 2 dòng, phanh dừng khí nén, phanh khí xả
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá
Tốc độ tối đa  km/h 80
Khả năng vượt dốc tối đa % 23
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 7,2
Dung tích thùng nhiên liệu Lít 200
Các tính năng và thông số phần chuyên dụng: Khối lượng hàng chuyên chở/khối lượng toàn bộ cho phép chở khi tham gia giao thông:
CANTER10.4RL
+ Khi vừa kéo, vừa chở xe: 3.600 ( 2.600 lên sàn xe, 1.000kg lên càng kéo)/9.600kg.
+ Khi chỉ kéo: 1.350 (lên càng kéo)/7.350kg
CANTER10.4R
+ Khi vừa kéo, vừa chở xe: 3.700 ( 2.700 lên sàn xe, 1.000kg lên càng kéo)/9.600kg
+ Khi chỉ kéo: 1.400 (lên càng kéo)/7.300kg
Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu kéo, đẩy, nâng, hạ sàn chở xe, cơ cấu tời kéo và càng kéo, cơ cấu chằng buộc, cố định xe.
Lốp trước / Lốp sau 8.25 – 16 (8.25 R16)   / 8.25 – 16 (8.25 R16)
Loại Mitsubishi Fuso M036-S6, 6 Số sàn, 06 số tiến + 01 số lùi
Tỉ số truyền I: 5,4; II: 3,657; III: 2,368; IV: 1,465; V: 1,000; VI: 0,711; R: 5,4

DOWNLOAD

Tên tài liệu
FILE
DOWNLOAD
PDF
Tải xuống

Đăng ký lái thử

Đăng ký lái thử