BANNER_TRANGCHU_THACOTAI_FORLAND_FD140_4WD

FORLAND FD140 – 4WD

Forland FD140 – 4WD có tải trọng 7,585 tấn (6,3m3), cabin rộng rãi, trang bị nhiều tiện nghi hiện đại, được trang bị động cơ Diesel công nghệ mới, tiêu chuẩn khí thải Euro 4, vận hành êm ái, mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện môi trường. Khung xe chassis 2 lớp, cầu 2 cấp, hệ thống truyền động 2 cầu giúp xe vận hành linh hoạt trên mọi địa hình. Thùng xe được nhúng sơn tĩnh điện mang lại hiệu quả kinh tế cao.

NGOẠI THẤT

DenPhaHalogenDenPhaHalogen
Đèn pha Halogen
Đèn pha Halogen cường độ sáng cao, tích hợp dãy đèn LED thẩm mỹ.
GaLang2GaLang2
Mặt ca lăng
Mặt ca lăng thiết kế mới, thẩm mỹ, tiết diện lớn giúp tăng khả năng làm mát cho động cơ.
guong-hau-850guong-hau-850
Gương chiếu hậu
Cụm gương chiếu hậu gồm: 02 gương chính phẳng và 04 gương cầu giúp quan sát được thùng và vệt bánh xe sau

NỘI THẤT

nt-1nt-1
Nội thất
Khoang lái được thiết kế hoàn toàn mới, tiết diện kính chắn gió lớn, tầm quan sát rộng.
Bang-dieu-khien-FD650Bang-dieu-khien-FD650
BẢNG ĐIỀU KHIỂN
Điều hòa tiêu chuẩn, Radio + USB.
Dong-ho-tap-lo-FD650Dong-ho-tap-lo-FD650
Đồng hồ
Đồng hồ táp lô kiểu mới, trang bị màn hình LCD hiện đại.
GheGhe
GHẾ
Ghế chất liệu Simili cao cấp, các tiện nghi được trang bị đầy đủ, mang đến cảm giác thoải mái và trải nghiệm đặc biệt cho người lái. Giường nằm phía sau rộng rãi, êm dịu, bọc Simili cao cấp, thuận tiện cho việc nghỉ ngơi.

KHUNG GẦM

Cau2Cap(NhongTruyen)Cau2Cap(NhongTruyen)
Cầu 2 cấp
Cầu 2 cấp chất lượng vượt trội, có khả năng chịu tải trọng lớn
Nhip-truoc2Nhip-truoc2
Nhíp trước
Nhíp trước kết hợp giữa nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Nhip-sauNhip-sau
Nhíp sau
Nhíp sau 2 tầng, chính 13 lá, phụ 11 lá

ĐỘNG CƠ

FD850_dongco2FD850_dongco2
ĐỘNG CƠ
Forland FD140-4WD trang bị động cơ YUCHAI YC4D140-48 công nghệ mới, tiêu chuẩn khí thải Euro 4, Momen xoắn đạt 450 N.m, chất lượng ổn định, tính năng vượt trội, mạnh mẽ, bền bỉ.
hop-phan-phoihop-phan-phoi
HỘP PHÂN PHỐI

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 6.260 x 2.320 x 2.780
Kích thước lòng thùng (DxRxC) mm 3.840 x 2.110 x 780 (6,3 m3)
Vệt bánh trước mm 1.865
Vệt bánh sau mm 1.710
Chiều dài cơ sở mm 3.600
Khoảng sáng gầm xe mm 360
Trọng lượng không tải kg 6.230
Tải trọng kg 7.585
Trọng lượng toàn bộ kg 14.010
Số chỗ ngồi Chỗ 3
Tên động cơ YC4D140-48
Loại Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Dung tích xi lanh cc 4.214
Đường kính x Hành trình piston mm 108 x 115
Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm 140/2.800
Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay N.m/rpm 450/1.400~1.800
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
Hộp số Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền chính

ih1=7,312; ih2=4,311; ih3=2,447; ih4=1,535; ih5=1,0000; iR=6,972
(Hộp số phụ: ip1=1,000; ip2=2,120)

Tỷ số truyền cuối 6,578
Kiểu hệ thống lái Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh chính Phanh khí nén, 2 dòng, cơ cấu loại tang trống, phanh tay lốc kê, phanh khi xả cuppo
Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau Phụ thuộc, nhíp lá
Khả năng leo dốc %

51,2

Bán kính vòng quay nhỏ nhất m 7,6
Tốc độ tối đa km/h 79
Dung tích thùng nhiên liệu lít 150
Đường kính x Hành trình ty ben mm 160 x 670
Trang bị tiêu chuẩn Máy lạnh Cabin, kính cửa chỉnh điện
Thông số lốp Trước/sau 10.00-20

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

DOWNLOAD

Tên tài liệu
FILE
DOWNLOAD
Download Catalogue
PDF
Tải xuống

Đăng ký lái thử

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google

Đăng ký lái thử