banner_1920x657_citybus_79CT_2

THACO CITY TB79CT

Thaco Garden 79CT là dòng sản phẩm xe bus thành phố thế hệ mới, được định vị là phương tiện vận tải hành khách công cộng chất lượng, thân thiện và hướng tới giá trị phục vụ cộng đồng. Thaco Garden 79CT có sức chứa 40 người, trong đó có 22 chỗ ngồi và 18 chỗ đứng.

NGOẠI THẤT

79CT_ngoaithat79CT_ngoaithat

TỔNG QUAN

Ngoại thất hiện đại với kiểu dáng hoàn toàn mới Mặt trước của xe được thiết kế bằng những đường vát xéo đi lên, ôm ra hai phía mặt hông tạo nên sự sắc sảo và tinh tế.
79CT_banhxe79CT_banhxe

BÁNH SAU XE

79CT_densau79CT_densau

ĐÈN SAU

Đèn phía sau xe được thiết kế dạng ngũ giác cách điệu.
79CT_dentruoc79CT_dentruoc

ĐÈN TRƯỚC

Thaco Garden 79CT được trang bị đèn pha halogen (Projector) cao cấp, tích hợp đèn Led chạy ban ngày, trang bị camera lùi, đèn LED 2 bên hông xe.

NỘI THẤT

79CT_khoanglai79CT_khoanglai

KHOANG LÁI

Khoang lái được bố trí riêng biệt, tạo không gian thoải mái và an toàn cho tài xế.
citybus_ghehkcitybus_ghehk

GHẾ HÀNH KHÁCH

Ghế hành khách được nhập khẩu chất lượng, công nghệ sản xuất nệm PU Foam hiện đại, ứng dụng các số đo nhân trắc học để mang lại cảm giác thoải mái nhất cho hành khách.
79CT_volang79CT_volang

VÔ LĂNG

79CT_khoanghk79CT_khoanghk

KHOANG HÀNH KHÁCH

Nội thất xe nổi bật với phong cách tinh giản nhưng tiện nghi và sang trọng, trần và hông xe sử dụng tấm ốp bề mặt Aluminum, máng gió sử dụng hợp kim nhôm. Khoang hành khách chú trọng yếu tố không gian, kính hông được thiết kế liền nhau cho tầm quan sát rộng và thoáng. Sàn thấp mang đến cảm giác không gian nội thất rất rộng, thoáng đãng hiện đại Hệ thống tay nắm treo dành cho hành khách chắc chắn, màu sắc tươi tắn năng động, nổi bật dễ nhận biết.
LAYOUTGHE_79CT_1LAYOUTGHE_79CT_1

LAYOUT GHẾ

LAYOUTGHE_79CT_2LAYOUTGHE_79CT_2

LAYOUT GHẾ

KHUNG GẦM

Thaco-Garden-79s-body2Thaco-Garden-79s-body2

KHUNG GẦM

Cấu trúc khung Body và Chassis được thiết kế liền khối (Full Monocoque), đồng thời được xử lý sơn nhúng tĩnh điện (ED) giúp gia tăng độ cứng vững từ 3 đến 5 lần cho toàn bộ chiếc xe, giảm tự trọng xe và nâng cao độ bền.
CAUTRUOC_79CTCAUTRUOC_79CT

CẦU TRƯỚC

CAUSAU_79CTCAUSAU_79CT

CẦU SAU

ĐỘNG CƠ

Citybus-dongcoCitybus-dongco

ĐỘNG CƠ

Thaco Garden 79CT được trang bị động cơ công nghệ của Áo với hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử CRD-i (Common Rail System), tiêu chuẩn khí thải Euro 4 giúp tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện môi trường.
Động cơ xe được đặt phía sau, sàn xe thấp, thuận tiện bố trí lối đi và chỗ ngồi phục vụ người khuyết tật, khắc phục khó khăn cho người khuyết tật khi tham gia giao thông bằng xe bus. Hệ thống treo khí nén được trang bị loại 6 bầu hơi (2 trước, 4 sau) bởi nhà cung cấp Komman – Đức, hệ thống treo trước độc lập, phanh đĩa kết hợp hệ thống chống bó cứng bánh xe (A.B.S) giúp xe vận hành ổn định và an toàn.
HOPSO_79CTHOPSO_79CT

HỘP SỐ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước tổng thể (DxRxC) 7.945×2.210×3.105 (mm)
Vết bánh trước 1795 (mm)
Vết bánh sau 1699  (mm)
Chiều dài cơ sở 3800(mm)
Khoảng sáng gầm xe 144 (mm)
Trọng lượng không tải 6600 (kg)
Trọng lượng toàn bộ 8800 (kg)
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) 29
Tên động cơ WP4.1NQ170E40
Kiểu Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh 4.088 cc
Đường kính x Hành trình piston 105 x 118 (mm)
Công suất cực đại/Tốc độ quay 170 (PS)/2.600 (vòng/phút)
Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay 600 N.m /1.300 – 1.900 (vòng/phút)
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Hộp số Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi
tỷ số truyền hộp số chính ih1 = 6,68; ih2 = 4,05; ih3 = 2,44; ih4 = 1,54; ih5 = 1,00; iR = 6,95
Hệ thống lái Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực
Phanh chính Trước: phanh đĩa, sau: tang trống, dẫn động khí nén hai dòng
Phanh dừng Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
Trước 2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng
Sau 4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng
Khả năng leo dốc 40 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 7.4 (m)
Tốc độ tối đa 90 (km/h)
Dung tích thùng nhiên liệu 100 (lít)
Trước / Sau 235/75R17.5/Dual 235/75R17.5

DOWNLOAD

Tên tài liệu
FILE
DOWNLOAD
Download Catalogue
PDF
Tải xuống

Đăng ký lái thử

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google

Đăng ký lái thử