BANNER_TOWNER_800A

THACO TOWNER 800A

Thaco Towner 800A có tải trọng chở hàng lên đến 990kg. Xe được trang bị động cơ tiêu chuẩn khí thải EURO V với hệ thống phun xăng điện tử đa điểm sản sinh công suất cực đại 61Ps, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. Với ưu thế nhỏ gọn, Thaco Towner 800A phù hợp vận với hoạt động vận chuyển hàng hóa đa dạng, đặc biệt là trong các khu vực nội ô các thành phố, thị xã.

NGOẠI THẤT

NGOAITHAT_TOWNER_800A_01NGOAITHAT_TOWNER_800A_01
TỔNG QUAN
Thaco Towner 800A được thiết kế pha trộn giữa các đường nét hiện đại và cổ điển sang trọng
NGOAITHAT_TOWNER_800A_02NGOAITHAT_TOWNER_800A_02
CABIN
Cabin xe thiết kế nhỏ gọn, sơn tĩnh điện ED toàn phần.
NGOAITHAT_TOWNER_800A_03NGOAITHAT_TOWNER_800A_03
ĐÈN TRƯỚC
Đèn trước Halogen có cường độ chiếu sáng cao.
NGOAITHAT_TOWNER_800A_04NGOAITHAT_TOWNER_800A_04
ĐÈN SƯƠNG MÙ
Đèn sương mù bố trí trên cản trước.

NỘI THẤT

NOITHAT_TOWNER_800A_04NOITHAT_TOWNER_800A_04
CABIN
Cabin thiết kế khoa học gọn gàng nhưng vẫn đem lại cảm giác thoải mái cho người lái.
NOITHAT_TOWNER_800A_01NOITHAT_TOWNER_800A_01
BẢNG ĐIỀU KHIỂN
Bảng điều khiển trung tâm dễ dàng thao tác: Radio – USB, hệ thống quạt gió, mồi thuốc lá.
NOITHAT_TOWNER_800A_02NOITHAT_TOWNER_800A_02
VÔ LĂNG
Vô lăng thiết kế thẩm mỹ, phù hợp không gian bên trong cabin.
NOITHAT_TOWNER_800A_03NOITHAT_TOWNER_800A_03
NGĂN CHỨ ĐỒ
Ngăn chứa đồ phía bên hàng ghế phụ.

THÙNG XE

THUNGXE_TOWNER_800A_01THUNGXE_TOWNER_800A_01
THÙNG LỬNG
THUNGXE_TOWNER_800A_02THUNGXE_TOWNER_800A_02
THÙNG MUI BẠT
THUNGXE_TOWNER_800A_03THUNGXE_TOWNER_800A_03
THÙNG KÍN
towner800A_BHLDtowner800A_BHLD
THÙNG BÁN HÀNG LƯU ĐỘNG

KHUNG GẦM

KHUNGGAM_TOWNER_800A_01KHUNGGAM_TOWNER_800A_01
HỆ THỐNG TREO TRƯỚC
Hệ thống treo trước độc lập, lò xo kết hợp giảm chấn thủy lực. Phanh trước phanh đĩa.
KHUNGGAM_TOWNER_800A_02KHUNGGAM_TOWNER_800A_02
HỆ THỐNG TREO SAU
Hệ thống treo sau nhíp lá, giảm chấn thủy lực. Phanh sau tang trống.
KHUNGGAM_TOWNER_800A_04KHUNGGAM_TOWNER_800A_04
CƠ CẤU ĐIỀU CHỈNH LỰC PHANH THEO TẢI TRỌNG
Giúp phân bổ lực phanh hợp lý, nâng cao hiệu suất phanh khi chở tải.
KHUNGGAM_TOWNER_800A_03KHUNGGAM_TOWNER_800A_03
THÙNG NHIÊN LIỆU
Dung tích 36 lít (có khóa nắp).

ĐỘNG CƠ

DONGCO_TOWNER_800A_01DONGCO_TOWNER_800A_01
ĐỘNG CƠ
Sản phẩm Towner 800A được trang bị động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro V thân thiện với môi trường, tiết kiệm nhiên liệu với hệ thống phun xăng điện tử được điều khiển thông qua ECU của hãng BOSCH – Đức.
DONGCO_TOWNER_800A_02DONGCO_TOWNER_800A_02
HỘP SỐ
Hộp số MR508A29 (05 số tiến + 01 số lùi).

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước tổng thể (DxRxC) mm

3.460 x 1.400 x 1.760 (Cab/C)

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm

2.200 x 1.330 x 285 (thùng lửng)

Chiều dài cơ sở mm

2.010

Vết bánh xe trước/sau mm

1.210 / 1.205

Khoảng sáng gầm xe mm

170

Khối lượng bản thân (Thùng lửng) kg

750

Khối lượng chở cho phép kg

990

Khối lượng toàn bộ kg

1.870

Số chỗ ngồi Chỗ

02

Tên động cơ

SWB11M

Loại động cơ

Động cơ xăng, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, phun nhiên liệu điện tử đa điểm, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh cc

1.051

Đường kính x hành trình piston mm

65,5 x 78

Công suất cực đại/ tốc độ quay Ps/(vòng/phút)

61 / 5.600

Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm/(vòng/phút)

85 / 3.200

Ly hợp

Đĩa đơn, ma sát khô

Hộp số

MR508A29 (Cơ khí, 05 số tiến, 01 số lùi)

Tỷ số truyền

I1st= 3,652; I2nd= 1,948; I3rd= 1,432; I4th= 1,000; I5th= 0,795; IR= 3,466

Thanh răng, bánh răng

Phanh thủy lực, 02 dòng, trợ lực chân không, (trước phanh đĩa, sau tang trống)

Trước

Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Khả năng leo dốc % 29,5
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 5
Tốc độ tối đa km/h 93
Dung tích thùng nhiên liệu lít 36

TRANG BỊ CABIN

Quạt gió Cabin, Radio FM/USB, mồi thuốc

Trước/ sau 5.00-12

DOWNLOAD

Tên tài liệu
FILE
DOWNLOAD
PDF
Tải xuống

Đăng ký lái thử

Share on facebook
Share on twitter
Share on linkedin
Share on google

Đăng ký lái thử